ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
尖沙咀
Jiānshāzuǐ
Tiêm Sa Chủy
Hán việt: tiêm sa chuy
—

Gợi nhớ

Từ "尖沙咀" (Jiānshāzuǐ) mang nghĩa "Tiêm Sa Chủy", kết hợp bởi 尖 (jiān - tiêm): "Nhọn" + 沙 (shā - sa): "Cát" + 咀 (jǔ - chủy): "nhai". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 尖: Một vật có đầu phía trên thu nhỏ (小) còn phần đế phía dưới mở lớn (大) chính là hình dáng của mũi nhọn, sắc nhọn (尖). • Chữ 沙: Khi nước thủy triều (氵) rút đi ít nhiều (少), bờ biển lộ ra vô số hạt đá mịn màng lấp lánh, chính là bãi cát (沙). • Chữ 咀: Đưa thức ăn vào miệng (口) rồi kiên nhẫn nghiền nhỏ từng lớp một (且) để cảm nhận trọn vẹn hương vị và suy ngẫm, gọi là nhai, nghiền ngẫm (咀).

Thành phần cấu tạo

尖沙咀
Jiānshāzuǐ
Tiêm Sa Chủy
尖
jiān • tiêm
Nhọn
小
Bộ Tiểu
Nhỏ (phía trên)
大
Bộ Đại
Lớn (phía dưới)
沙
shā • sa
Cát
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
少
Bộ Thiểu
Ít / âm đọc (bên phải)
咀
jǔ • chủy
nhai
口
Bộ Khẩu
Cái miệng ăn uống
且
Chữ Thả
Các lớp xếp chồng lên nhau, kiên nhẫn

Định nghĩa (1)

1
danh từ riêng
Nghĩa:Tiêm Sa Chủy
Ví dụ (3)
jiānshājǔ尖沙咀shì是xiānggǎng香港zuì最fánhuá繁华de的shāngyè商业hé和yúlèqū娱乐区zhīyī之一。
Tiêm Sa Chủy là một trong những khu thương mại và giải trí sầm uất nhất của Hồng Kông.
Tsim Sha Tsui is one of the most bustling commercial and entertainment districts in Hong Kong.
cóng从jiānshājǔ尖沙咀hǎibīn海滨chángláng长廊kěyǐ可以xīnshǎng欣赏dào到wéiduōlìyàgǎng维多利亚港de的yèjǐng夜景。
Từ con đường đi dạo ven biển Tiêm Sa Chủy có thể ngắm nhìn cảnh đêm của Cảng Victoria.
From the Tsim Sha Tsui Promenade, you can enjoy the night view of Victoria Harbour.
jiānshājǔ尖沙咀huìjí汇集le了láizì来自shìjiègèdì世界各地de的měishí美食cāntīng餐厅。
Tiêm Sa Chủy quy tụ các nhà hàng ẩm thực đến từ khắp nơi trên thế giới.
Tsim Sha Tsui brings together gourmet restaurants from all over the world.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây