ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
锐减
ruìjiǎn
Giảm mạnh, giảm nhanh chóng
Hán việt: nhuệ giảm
—

Gợi nhớ

Từ "锐减" (ruìjiǎn) mang nghĩa "Giảm mạnh, giảm nhanh chóng", kết hợp bởi 锐 (ruì - nhuệ): "sắc bén" + 减 (jiǎn - giảm): "giảm bớt". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 锐: Lưỡi kiếm bằng kim loại (钅) vừa đem ra trao đổi (兑) đã ánh lên vẻ sắc ngọt, tinh anh và nhạy bén (锐). • Chữ 减: Khối băng lạnh (冫) tan dần khi rắc muối mặn (咸) lên trên, làm hao hụt và giảm bớt thể tích ban đầu (减).

Thành phần cấu tạo

锐减
ruìjiǎn
Giảm mạnh, giảm nhanh chóng
锐
ruì • nhuệ
sắc bén
钅
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại, đồ sắt thép (bên trái)
兑
Giản thể từ 兌
Hình người vui vẻ trao đổi (phồn thể) / âm đọc (bên phải)
减
jiǎn • giảm
giảm bớt
冫
Bộ Băng
Nước đá, giá lạnh (bên trái)
咸
Chữ Giảm
Có muối / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Giảm mạnh, giảm nhanh chóng
Ví dụ (3)
shòudào受到zìránzāihài自然灾害de的yǐngxiǎng影响,gāi该dìqū地区de的liángshi粮食chǎnliàng产量ruìjiǎn锐减。
Chịu ảnh hưởng của thiên tai, sản lượng lương thực của khu vực này đã giảm mạnh.
Affected by natural disasters, grain production in the region plummeted.
suízhe随着qìwēn气温shēnggāo升高,běijí北极de的bīngchuān冰川miànjī面积zhèngzài正在ruìjiǎn锐减。
Cùng với việc nhiệt độ tăng cao, diện tích sông băng ở Bắc Cực đang giảm mạnh.
As temperatures rise, the glacier area in the Arctic is shrinking sharply.
jiàgé价格shàngzhǎng上涨dǎozhì导致gāi该chǎnpǐn产品de的xiāoliàng销量ruìjiǎn锐减。
Giá cả tăng lên dẫn tới lượng tiêu thụ sản phẩm này bị sụt giảm mạnh.
The price increase caused a sharp drop in the product's sales.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây