ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
钻牛角尖
zuān niú jiǎo jiān
chui sừng bò, cố chấp vào việc vụn vặt
Hán việt: toản ngưu giác tiêm
—

Gợi nhớ

Từ "钻牛角尖" (zuān niú jiǎo jiān) mang nghĩa "chui sừng bò, cố chấp vào việc vụn vặt", kết hợp bởi 钻 (zuān / zuàn - toản): "khoan" + 牛 (niú - ngưu): "con trâu" + 角 (jiǎo / jué - giác): "hào" + 尖 (jiān - tiêm): "Nhọn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 钻: Mũi nhọn bằng kim loại cứng chắc (钅) xoáy sâu để chiếm lĩnh một điểm cố định (占), tạo thành mũi khoan xuyên thủng hay viên kim cương (钻). • Chữ 牛: Hình chiếc đầu khỏe khoắn với cặp sừng cong vươn lên của loài vật chăm chỉ kéo cày trên đồng ruộng là con trâu, con bò (牛). • Chữ 角: Chiếc sừng nhọn có vân ngang của loài thú (角) từng được người xưa dùng làm vật trao đổi nên mang nghĩa chiếc sừng và đơn vị tiền hào (角). • Chữ 尖: Một vật có đầu phía trên thu nhỏ (小) còn phần đế phía dưới mở lớn (大) chính là hình dáng của mũi nhọn, sắc nhọn (尖).

Thành phần cấu tạo

钻牛角尖
zuān niú jiǎo jiān
chui sừng bò, cố chấp vào việc vụn vặt
钻
zuān / zuàn • toản
khoan
钅
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại, đồ sắt thép (bên trái)
占
Chiếm
Chiếm lĩnh, đoán / âm đọc (bên phải)
牛
niú • ngưu
con trâu
牛
Bộ Ngưu
Hình đầu con trâu có sừng
角
jiǎo / jué • giác
hào
角
Bộ Giác
Hình cái sừng thú vật
尖
jiān • tiêm
Nhọn
小
Bộ Tiểu
Nhỏ (phía trên)
大
Bộ Đại
Lớn (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:chui sừng bò, cố chấp vào việc vụn vặt
Ví dụ (3)
yùdào遇到wèntí问题yào要duō多huàn换gè个jiǎodù角度sīkǎo思考,búyào不要zuānniújiǎojiān钻牛角尖。
Gặp vấn đề cần thay đổi góc độ suy nghĩ nhiều hơn, đừng sa vào ngõ cụt.
When encountering problems, try thinking from different angles instead of getting stuck in a dead end.
tā他zǒngshì总是xǐhuan喜欢zuānniújiǎojiān钻牛角尖,jiéguǒ结果ràng让zìjǐ自己fēicháng非常tòngkǔ痛苦。
Anh ta cứ luôn thích cố chấp vào những việc vụn vặt vô ích, kết quả làm cho bản thân vô cùng đau khổ.
He always likes to obsess over dead ends, which ends up making him very miserable.
zhè这jiàn件shì事qíshí其实hěn很jiǎndān简单,shì是nǐ你zìjǐ自己zuānniújiǎojiān钻牛角尖le了。
Chuyện này thực ra rất đơn giản, là tự bạn đang suy nghĩ bế tắc thôi.
This matter is actually very simple; you're just overthinking it and getting stuck in a rut.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây