ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
锐器盒
ruìqìhé
Hộp đựng kim tiêm đã sử dụng / Vật sắc nhọn
Hán việt: nhuệ khí hạp
—

Gợi nhớ

Từ "锐器盒" (ruìqìhé) mang nghĩa "Hộp đựng kim tiêm đã sử dụng / Vật sắc nhọn", kết hợp bởi 锐 (ruì - nhuệ): "sắc bén" + 器 (qì - khí): "Dụng cụ" + 盒 (hé - hạp): "hộp". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 锐: Lưỡi kiếm bằng kim loại (钅) vừa đem ra trao đổi (兑) đã ánh lên vẻ sắc ngọt, tinh anh và nhạy bén (锐). • Chữ 器: Chú chó trung thành (犬) đứng ở giữa canh giữ bốn chiếc bình gốm có miệng rộng (口) xếp quanh sân là những đồ dùng, dụng cụ, thiết bị (器). • Chữ 盒: Đồ đựng hình chiếc đĩa (皿) có phần nắp đậy khít (合) bên trên để cất giữ đồ vật nhỏ gọn chính là cái hộp, cái tráp (盒).

Thành phần cấu tạo

锐器盒
ruìqìhé
Hộp đựng kim tiêm đã sử dụng / Vật sắc nhọn
锐
ruì • nhuệ
sắc bén
钅
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại, đồ sắt thép (bên trái)
兑
Giản thể từ 兌
Hình người vui vẻ trao đổi (phồn thể) / âm đọc (bên phải)
器
qì • khí
Dụng cụ
口
Bộ Khẩu
Miệng (bốn lần)
犬
Bộ Khuyển
Chó (phía giữa)
盒
hé • hạp
hộp
合
Hợp
Hợp lại, đậy lại (phía trên)
皿
Bộ Mãnh
Bát đĩa, vật chứa (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Hộp đựng kim tiêm đã sử dụng / Vật sắc nhọn
Ví dụ (3)
hùshi护士báchū拔出zhēntóu针头hòu后,lìjí立即jiāng将qí其fàngrù放入huángsè黄色de的ruì锐qì器hé盒zhōng中。
Sau khi rút kim tiêm, y tá lập tức bỏ nó vào hộp đựng vật sắc nhọn màu vàng.
After withdrawing the needle, the nurse immediately placed it into the yellow sharps container.
ruì锐qì器hé盒zhuāngmǎn装满wǔ五fēn分zhī之sìshí四时,bìxū必须fēngbì封闭bìng并jìnxíng进行ānquán安全chǔlǐ处理。
Khi hộp đựng vật sắc nhọn đầy bốn phần năm, bắt buộc phải đóng nắp kín và đem xử lý an toàn.
When the sharps container is four-fifths full, it must be sealed and safely disposed of.
shǐyòng使用fáng防chuān穿cì刺de的sùliào塑料zhìchéng制成ruì锐qì器hé盒,yǐfáng以防zhēncì针刺shāng伤shìgù事故。
Hộp đựng vật sắc nhọn được làm bằng nhựa chống đâm thủng để phòng ngừa tai nạn kim đâm.
Sharps containers are made of puncture-resistant plastic to prevent needlestick injuries.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây