ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
辞呈
cíchéng
đơn từ chức
Hán việt: từ trình
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "辞呈" (cíchéng) mang nghĩa "đơn từ chức", kết hợp bởi 辞 (cí - từ): "lời nói" + 呈 (chéng - trình): "trình bày". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 辞: Dùng cái lưỡi (舌) lựa lời giải bày nỗi cay đắng, vất vả (辛) trước lúc cáo từ, tạo nên lời nói từ biệt hay đơn từ chức (辞). • Chữ 呈: Bề tôi mở miệng (口) kính cẩn tấu trình công việc lên trước mặt nhà vua (王) là hành động dâng nộp, trình bày (呈).

Thành phần cấu tạo

辞呈
cíchéng
đơn từ chức
辞
cí • từ
lời nói
舌
Bộ Thiệt
Cái lưỡi (bên trái)
辛
Bộ Tân
Cay đắng, vất vả (bên phải)
呈
chéng • trình
trình bày
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía trên)
王
Bộ Vương
Vua (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:đơn từ chức
Ví dụ (5)
tā他zuótiān昨天xiàng向lǎobǎn老板dìjiāo递交le了cíchéng辞呈。
Anh ấy đã nộp đơn từ chức cho ông chủ vào hôm qua.
He submitted his resignation to his boss yesterday.
dǒngshìhuì董事会jiēshòu接受le了shǒuxí首席zhíxíngguān执行官de的cíchéng辞呈。
Hội đồng quản trị đã chấp nhận đơn từ chức của giám đốc điều hành.
The board of directors accepted the CEO's resignation.
tā她dǎsuan打算xià下gè个yuè月zhèngshì正式tíchū提出cíchéng辞呈。
Cô ấy dự định sẽ chính thức nộp đơn từ chức vào tháng tới.
She plans to formally submit her resignation next month.
jīngguò经过shēnsīshúlǜ深思熟虑,wǒ我juédìng决定shōuhuí收回wǒ我de的cíchéng辞呈。
Sau khi suy nghĩ kỹ lưỡng, tôi quyết định rút lại đơn từ chức của mình.
After careful consideration, I decided to withdraw my resignation.
jīnglǐ经理jùjué拒绝jiēshòu接受tā他de的cíchéng辞呈。
Giám đốc đã từ chối nhận đơn từ chức của anh ấy.
The manager refused to accept his resignation.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây