ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
呈现
chéngxiàn
hiện ra, bày ra, lộ ra, phơi bày, thể hiện (trạng thái, hình ảnh).
Hán việt: trình hiện
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "呈现" (chéngxiàn) mang nghĩa "hiện ra", kết hợp bởi 呈 (chéng - trình): "trình bày" + 现 (xiàn - hiện): "hiện ra". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 呈: Bề tôi mở miệng (口) kính cẩn tấu trình công việc lên trước mặt nhà vua (王) là hành động dâng nộp, trình bày (呈). • Chữ 现: Viên ngọc quý (王) khi được lau sạch bụi mờ liền lộ rõ vẻ sáng đẹp cho mắt người nhìn thấy (见), gọi là hiện ra, xuất hiện (现).

Thành phần cấu tạo

呈现
chéngxiàn
hiện ra
呈
chéng • trình
trình bày
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía trên)
王
Bộ Vương
Vua (phía dưới)
现
xiàn • hiện
hiện ra
王
Bộ Vương
Vua (phía dưới)
见
Bộ Kiến
Nhìn thấy rõ ràng trước mắt

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:hiện ra, bày ra, lộ ra, phơi bày, thể hiện (trạng thái, hình ảnh).
Ví dụ (5)
bàoyǔ暴雨guòhòu过后,tiānkōng天空chéngxiàn呈现chū出yí一piàn片wèilán蔚蓝。
Sau cơn mưa bão, bầu trời hiện ra một màu xanh thẳm.
After the rainstorm, the sky turned a clear blue.
jìnniánlái近年来,wǒ我guó国jīngjì经济chéngxiàn呈现chū出liánghǎo良好de的fāzhǎn发展tàishì态势。
Những năm gần đây, kinh tế nước ta thể hiện xu thế phát triển tốt đẹp.
In recent years, our country's economy has shown a strong development momentum.
zhè这fú幅huà画chéngxiàn呈现le了nóngcūn农村shēnghuó生活de的níngjìng宁静yǔ与měihǎo美好。
Bức tranh này đã phơi bày (tái hiện) sự yên bình và tươi đẹp của cuộc sống nông thôn.
This painting depicts the tranquility and beauty of rural life.
shùjù数据chéngxiàn呈现xiàjiàng下降qūshì趋势,wǒmen我们xūyào需要yǐnqǐ引起zhòngshì重视。
Số liệu cho thấy (hiện ra) xu hướng giảm, chúng ta cần phải coi trọng.
The data shows a downward trend, and we need to take it seriously.
zài在tā他miànqián面前,tā她zǒngshì总是chéngxiàn呈现chū出zuì最zìxìn自信de的yímiàn一面。
Trước mặt anh ấy, cô ta luôn thể hiện ra khía cạnh tự tin nhất.
In front of him, she always shows her most confident side.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây