ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
不辞而别
bùcí'érbié
ra đi không từ biệt, lặng lẽ bỏ đi
Hán việt: bất từ nhi biệt
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "不辞而别" (bùcí'érbié) mang nghĩa "ra đi không từ biệt, lặng lẽ bỏ đi", kết hợp bởi 不 (bù - bất): "không" + 辞 (cí - từ): "lời nói" + 而 (ér - nhi): "Mà" + 别 (bié - biệt): "đừng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 不: Mầm cây vươn lên nhưng bị mặt đất (一) chặn lại ở phía trên nên chẳng thể trồi ra, mang nghĩa là không (不). • Chữ 辞: Dùng cái lưỡi (舌) lựa lời giải bày nỗi cay đắng, vất vả (辛) trước lúc cáo từ, tạo nên lời nói từ biệt hay đơn từ chức (辞). • Chữ 而: Hình ảnh bộ râu dài mềm mại rủ xuống dưới cằm được mượn làm hư từ nối kết hai vế câu với nghĩa là mà, và (而). • Chữ 别: Dùng lưỡi dao sắc (刂) cắt tách riêng (另) hai phần để ngăn không cho làm tiếp là đừng, khác biệt (别).

Thành phần cấu tạo

不辞而别
bùcí'érbié
ra đi không từ biệt, lặng lẽ bỏ đi
不
bù • bất
không
一
Bộ Nhất
Một nét ngang (phía trên)
个 (biến thể)
Nét phẩy và nét sổ
Hình cây hoa chưa nở (phía dưới)
辞
cí • từ
lời nói
舌
Bộ Thiệt
Cái lưỡi (bên trái)
辛
Bộ Tân
Cay đắng, vất vả (bên phải)
而
ér • nhi
Mà
而
Bộ Nhi
Hình bộ râu rủ xuống từ cằm
别
bié • biệt
đừng
另
Lánh
Khác, tách ra (nằm bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Dao cắt (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ
Nghĩa:ra đi không từ biệt, lặng lẽ bỏ đi
Ví dụ (5)
tā他zuótiān昨天bùcí'érbié不辞而别,ràng让dàjiā大家fēicháng非常dānxīn担心。
Hôm qua anh ấy lặng lẽ bỏ đi khiến mọi người rất lo lắng.
He left without saying goodbye yesterday, which made everyone very worried.
wǒ我zhēn真bù不míngbai明白tā她wèishénme为什么bùcí'érbié不辞而别。
Tôi thật không hiểu tại sao cô ấy lại ra đi không từ biệt.
I really don't understand why she left without saying goodbye.
zài在jùhuì聚会shàng上bùcí'érbié不辞而别shì是hěn很bù不lǐmào礼貌de的。
Việc lặng lẽ bỏ đi trong bữa tiệc là rất thiếu lịch sự.
Leaving without saying goodbye at a party is very rude.
liúxià留下yì一fēng封xìn信hòu后,tā他jiù就bùcí'érbié不辞而别le了。
Sau khi để lại một bức thư, anh ấy đã ra đi không từ biệt.
After leaving behind a letter, he departed without saying goodbye.
tā她bù不xiǎng想shānghài伤害tā他,suǒyǐ所以xuǎnzé选择le了bùcí'érbié不辞而别。
Cô ấy không muốn làm tổn thương anh, nên đã chọn cách lặng lẽ bỏ đi.
She didn't want to hurt him, so she chose to leave without saying goodbye.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây