不辞而别
HSK7-9
—
Gợi nhớ
Từ "不辞而别" (bùcí'érbié) mang nghĩa "ra đi không từ biệt, lặng lẽ bỏ đi", kết hợp bởi 不 (bù - bất): "không" + 辞 (cí - từ): "lời nói" + 而 (ér - nhi): "Mà" + 别 (bié - biệt): "đừng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 不: Mầm cây vươn lên nhưng bị mặt đất (一) chặn lại ở phía trên nên chẳng thể trồi ra, mang nghĩa là không (不). • Chữ 辞: Dùng cái lưỡi (舌) lựa lời giải bày nỗi cay đắng, vất vả (辛) trước lúc cáo từ, tạo nên lời nói từ biệt hay đơn từ chức (辞). • Chữ 而: Hình ảnh bộ râu dài mềm mại rủ xuống dưới cằm được mượn làm hư từ nối kết hai vế câu với nghĩa là mà, và (而). • Chữ 别: Dùng lưỡi dao sắc (刂) cắt tách riêng (另) hai phần để ngăn không cho làm tiếp là đừng, khác biệt (别).
Thành phần cấu tạo
不辞而别
ra đi không từ biệt, lặng lẽ bỏ đi
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
thành ngữ
Nghĩa:ra đi không từ biệt, lặng lẽ bỏ đi
Ví dụ (5)
他昨天不辞而别,让大家非常担心。
Hôm qua anh ấy lặng lẽ bỏ đi khiến mọi người rất lo lắng.
He left without saying goodbye yesterday, which made everyone very worried.
我真不明白她为什么不辞而别。
Tôi thật không hiểu tại sao cô ấy lại ra đi không từ biệt.
I really don't understand why she left without saying goodbye.
在聚会上不辞而别是很不礼貌的。
Việc lặng lẽ bỏ đi trong bữa tiệc là rất thiếu lịch sự.
Leaving without saying goodbye at a party is very rude.
留下一封信后,他就不辞而别了。
Sau khi để lại một bức thư, anh ấy đã ra đi không từ biệt.
After leaving behind a letter, he departed without saying goodbye.
她不想伤害他,所以选择了不辞而别。
Cô ấy không muốn làm tổn thương anh, nên đã chọn cách lặng lẽ bỏ đi.
She didn't want to hurt him, so she chose to leave without saying goodbye.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây