ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
辞别
cí bié
Từ biệt, từ giã
Hán việt: từ biệt
—

Gợi nhớ

Từ "辞别" (cí bié) mang nghĩa "Từ biệt, từ giã", kết hợp bởi 辞 (cí - từ): "lời nói" + 别 (bié - biệt): "đừng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 辞: Dùng cái lưỡi (舌) lựa lời giải bày nỗi cay đắng, vất vả (辛) trước lúc cáo từ, tạo nên lời nói từ biệt hay đơn từ chức (辞). • Chữ 别: Dùng lưỡi dao sắc (刂) cắt tách riêng (另) hai phần để ngăn không cho làm tiếp là đừng, khác biệt (别).

Thành phần cấu tạo

辞别
cí bié
Từ biệt, từ giã
辞
cí • từ
lời nói
舌
Bộ Thiệt
Cái lưỡi (bên trái)
辛
Bộ Tân
Cay đắng, vất vả (bên phải)
别
bié • biệt
đừng
另
Lánh
Khác, tách ra (nằm bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Dao cắt (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Từ biệt, từ giã
Ví dụ (3)
tā他yīyībùshě依依不舍de地cíbié辞别le了fùmǔ父母,tàshàng踏上le了qiúxué求学zhī之lù路。
Anh ấy lưu luyến từ biệt cha mẹ, bước lên con đường đi học.
He reluctantly bade farewell to his parents and embarked on his journey to pursue his studies.
zài在líkāi离开zhè这zuò座chéngshì城市zhīqián之前,wǒ我tèyì特意qù去cíbié辞别le了jǐ几wèi位lǎo老péngyou朋友。
Trước khi rời khỏi thành phố này, tôi cố ý đi chào từ biệt vài người bạn cũ.
Before leaving this city, I made a special trip to say goodbye to a few old friends.
yǒngshì勇士men们cíbié辞别le了xiāngqīn乡亲,bēnfù奔赴bǎojiāwèiguó保家卫国de的zhànchǎng战场。
Các chiến sĩ từ biệt bà con quê hương, lao ra chiến trường bảo vệ tổ quốc.
The brave warriors bade farewell to their fellow villagers and rushed to the battlefield to defend their homeland.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây