ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
辞汇
cí huì
từ vựng, vốn từ
Hán việt: từ hối
—

Gợi nhớ

Từ "辞汇" (cí huì) mang nghĩa "từ vựng, vốn từ", kết hợp bởi 辞 (cí - từ): "lời nói" + 汇 (huì - hối): "Chuyển tiền". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 辞: Dùng cái lưỡi (舌) lựa lời giải bày nỗi cay đắng, vất vả (辛) trước lúc cáo từ, tạo nên lời nói từ biệt hay đơn từ chức (辞). • Chữ 汇: Muôn dòng nước (氵) từ khắp ngả cùng đổ gom vào một chiếc khuôn chứa lớn (匚), mang nghĩa hội tụ hoặc chuyển tiền (汇).

Thành phần cấu tạo

辞汇
cí huì
từ vựng, vốn từ
辞
cí • từ
lời nói
舌
Bộ Thiệt
Cái lưỡi (bên trái)
辛
Bộ Tân
Cay đắng, vất vả (bên phải)
汇
huì • hối
Chuyển tiền
氵
Bộ Thủy
Nước (nằm bên trái)
匚
Bộ Phương
Hộp / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:từ vựng, vốn từ
Ví dụ (3)
yuèdú阅读dàliàng大量shūjí书籍yǒuzhùyú有助于fēngfù丰富wǒmen我们de的cíhuì辞汇liàng量。
Đọc lượng lớn sách vở có ích cho việc làm phong phú thêm lượng từ vựng của chúng ta.
Reading a large number of books helps enrich our vocabulary.
zhè这běn本zìdiǎn字典shōují收集le了xǔduō许多xiàndài现代kējì科技cíhuì辞汇。
Cuốn từ điển này thu thập rất nhiều từ vựng khoa học kỹ thuật hiện đại.
This dictionary collects many modern science and technology terms.
xuéxí学习wàiyǔ外语shí时,jìyì记忆cíhuì辞汇shì是zuì最jīchǔ基础de的yí一bù步。
Khi học ngoại ngữ, ghi nhớ từ vựng là bước căn bản nhất.
When learning a foreign language, memorizing vocabulary is the most fundamental step.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây