ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
工资结算
gōngzī jiésuàn
Thanh toán lương
Hán việt: công tư kết toán
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "工资结算" (gōngzī jiésuàn) mang nghĩa "Thanh toán lương", kết hợp bởi 工 (gōng - công): "Người thợ" + 资 (zī - tư): "Tài nguyên" + 结 (jié / jiē - kết): "buộc" + 算 (suàn - toán): "tính". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 工: Hình chiếc thước vuông nối liền đường trên và đường dưới của người thợ xây dựng tượng trưng cho người thợ, công việc (工). • Chữ 资: Từng đợt hàng hóa kế tiếp nhau (次) được quy đổi thành tiền bạc quý giá (贝) để tích tụ nguồn vốn và tài nguyên (资). • Chữ 结: Dùng sợi tơ hồng (纟) thắt thành nút cát tường tốt lành (吉) để gắn bó hai người với nhau gọi là buộc, kết nối (结). • Chữ 算: Hai tay (廾) cầm que tre (⺮), mắt (目) nhìn chăm chú đếm từng que, dùng que tính toán 算, xem xét.

Thành phần cấu tạo

工资结算
gōngzī jiésuàn
Thanh toán lương
工
gōng • công
Người thợ
工
Bộ Công
Hình cái thước thợ, dụng cụ làm việc
资
zī • tư
Tài nguyên
次
Thứ
Thứ / âm đọc (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Vỏ sò, tiền bạc, tài sản (phía dưới)
结
jié / jiē • kết
buộc
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (bên trái)
吉
Cát
Tốt / âm đọc (bên phải)
算
suàn • toán
tính
⺮
Bộ Trúc
Cây tre, que tính (phía trên)
目
Bộ Mục
Mắt (ở giữa)
廾
Bộ Củng
Hai tay chắp (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Thanh toán lương
Ví dụ (5)
měi每yuè月wǔhào五号shì是wǒmen我们de的gōngzī工资jiésuàn结算rì日。
Ngày mùng 5 hàng tháng là ngày thanh toán lương của chúng tôi.
The fifth of every month is our payroll settlement date.
lízhí离职qián前,cáiwùbù财务部huì会wèi为nǐ你jìnxíng进行zuìhòu最后de的gōngzī工资jiésuàn结算。
Trước khi nghỉ việc, bộ phận tài chính sẽ tiến hành thanh toán lương lần cuối cho bạn.
Before you leave the company, the finance department will process your final payroll settlement.
gōngzī工资jiésuàn结算xìtǒng系统chū出le了diǎn点wèntí问题,suǒyǐ所以zhè这gè个yuè月fā发gōngzī工资kěnéng可能huì会wǎn晚jǐtiān几天。
Hệ thống thanh toán lương xảy ra chút sự cố, nên tháng này có thể phát lương muộn vài ngày.
There is a problem with the payroll settlement system, so this month's salary may be paid a few days late.
jīnglǐ经理zhèngzài正在hé和gōngrén工人men们héduì核对běnyuè本月de的gōngzī工资jiésuàn结算dān单。
Giám đốc đang đối chiếu phiếu thanh toán lương tháng này với các công nhân.
The manager is checking this month's payroll statements with the workers.
zhè这gè个xiàngmù项目wánchéng完成hòu后,wǒmen我们jiāng将tǒngyī统一jìnxíng进行gōngzī工资jiésuàn结算。
Sau khi dự án này hoàn thành, chúng tôi sẽ tiến hành thanh toán lương đồng loạt.
After this project is completed, we will carry out payroll settlement together.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây