ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
自费结算
zìfèi jiésuàn
Tự thanh toán / Không có bảo hiểm
Hán việt: tự phí kết toán
—

Gợi nhớ

Từ "自费结算" (zìfèi jiésuàn) mang nghĩa "Tự thanh toán / Không có bảo hiểm", kết hợp bởi 自 (zì - tự): "Tự bản thân" + 费 (fèi - phí): "phí tổn" + 结 (jié / jiē - kết): "buộc" + 算 (suàn - toán): "tính". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 自: Hình vẽ chiếc mũi ở chính giữa khuôn mặt mà người xưa thường chỉ vào khi xưng hô về chính bản thân mình (自). • Chữ 费: Lấy dây buộc (弗) từng xâu tiền vỏ sò (贝) đem đi chi tiêu hết sạch không còn, chỉ sự hao tổn, chi phí, phí tổn (费). • Chữ 结: Dùng sợi tơ hồng (纟) thắt thành nút cát tường tốt lành (吉) để gắn bó hai người với nhau gọi là buộc, kết nối (结). • Chữ 算: Hai tay (廾) cầm que tre (⺮), mắt (目) nhìn chăm chú đếm từng que, dùng que tính toán 算, xem xét.

Thành phần cấu tạo

自费结算
zìfèi jiésuàn
Tự thanh toán / Không có bảo hiểm
自
zì • tự
Tự bản thân
自
Bộ Tự
Hình cái mũi (người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi')
费
fèi • phí
phí tổn
弗
Phất
Không / âm đọc (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (phía dưới)
结
jié / jiē • kết
buộc
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (bên trái)
吉
Cát
Tốt / âm đọc (bên phải)
算
suàn • toán
tính
⺮
Bộ Trúc
Cây tre, que tính (phía trên)
目
Bộ Mục
Mắt (ở giữa)
廾
Bộ Củng
Hai tay chắp (phía dưới)

Định nghĩa (2)

1
danh từ
Nghĩa:Tự thanh toán / Không có bảo hiểm
Ví dụ (2)
yóuyú由于yībǎokǎ医保卡yíshī遗失,tā他jīntiān今天zhǐ只néng能zài在yīyuàn医院jìnxíng进行zìfèi自费jiésuàn结算。
Do bị mất thẻ bảo hiểm y tế, hôm nay anh ấy đành phải tự thanh toán toàn bộ chi phí tại bệnh viện.
Because he lost his medical insurance card, he had to pay out of pocket at the hospital today.
chūnàyuán出纳员zhèngzài正在wèi为zìfèi自费jiésuàn结算de的huànzhě患者dǎyìn打印fāpiào发票hé和míngxìdān明细单。
Nhân viên thu ngân đang in hóa đơn và bảng kê chi tiết cho bệnh nhân tự thanh toán.
The cashier is printing the invoice and itemized bill for the self-paying patient.
2
động từ
Nghĩa:Tự thanh toán / Không có bảo hiểm
Ví dụ (1)
bùfen部分jìnkǒu进口yàowù药物bú不zài在guójiā国家yībǎo医保bàoxiāo报销fànwéi范围nèi内,xūyào需要huànzhě患者zìfèi自费jiésuàn结算。
Một số loại thuốc nhập khẩu không nằm trong danh mục chi trả của bảo hiểm y tế quốc gia, yêu cầu bệnh nhân tự thanh toán.
Some imported medications are not covered by national medical insurance and must be paid for out of pocket by the patient.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây