ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
虾米
xiāmǐ
tôm khô
Hán việt: hà mễ
—

Gợi nhớ

Từ "虾米" (xiāmǐ) nghĩa là "tôm khô", ghép bởi: 虾 (xiā): Tôm + 米 (mǐ): gạo.

Thành phần cấu tạo

虾米
xiāmǐ
tôm khô
虫
下
米

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:tôm khô
Ví dụ (3)
māma妈妈zài在zuò做dòufǔtāng豆腐汤shí时fàng放le了yìxiē一些xiāmǐ虾米tí提xiān鲜。
Mẹ cho thêm một ít tôm khô vào canh đậu phụ để tăng vị ngọt.
Mom added some dried shrimp when making tofu soup to enhance the umami flavor.
càishìchǎng菜市场lǐ里kěyǐ可以mǎidào买到gè各zhǒng种pǐnzhì品质de的gān干xiāmǐ虾米。
Ở chợ rau có thể mua được các loại tôm khô với chất lượng khác nhau.
You can buy dried shrimp of various grades at the food market.
chǎoqīngcài炒青菜de的shíhou时候jiādiǎn加点xiāmǐ虾米,wèidào味道huì会gènghǎo更好。
Khi xào rau cải cho thêm chút tôm khô, hương vị sẽ ngon hơn.
Adding a bit of dried shrimp when stir-frying greens makes them taste even better.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây