ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
菊
jú
Hoa cúc
Hán việt: cúc
一丨丨ノフ丶ノ一丨ノ丶
11
朵
HSK 5
—

Gợi nhớ

Loài thảo mộc (艹) có những cánh hoa vàng khum lại như hai bàn tay vốc gạo (匊) nở rộ giữa mùa thu, chính là hoa cúc (菊).

Thành phần cấu tạo

菊
jú
Hoa cúc
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thực vật (phía trên)
匊
Chữ Cúc
Vốc tay, nắm trong tay / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Hoa cúc
Ví dụ (3)
qiūtiān秋天júhuā菊花kāi开le了。
Mùa thu hoa cúc nở.
Chrysanthemums bloom in autumn.
tā她xǐhuan喜欢hē喝júhuā菊花chá茶。
Cô ấy thích uống trà hoa cúc.
She likes drinking chrysanthemum tea.
yuànzi院子lǐ里zhòng种zhe着hěn很duō多jú菊。
Trong sân trồng nhiều hoa cúc.
Many chrysanthemums are planted in the yard.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây