菊
一丨丨ノフ丶ノ一丨ノ丶
11
朵
HSK 5
—
Gợi nhớ
Loài thảo mộc (艹) có những cánh hoa vàng khum lại như hai bàn tay vốc gạo (匊) nở rộ giữa mùa thu, chính là hoa cúc (菊).
Thành phần cấu tạo
菊
Hoa cúc
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thực vật (phía trên)
匊
Chữ Cúc
Vốc tay, nắm trong tay / âm đọc (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (2)
Từ đồng âm (23)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Hoa cúc
Ví dụ (3)
秋天菊花开了。
Mùa thu hoa cúc nở.
Chrysanthemums bloom in autumn.
她喜欢喝菊花茶。
Cô ấy thích uống trà hoa cúc.
She likes drinking chrysanthemum tea.
院子里种着很多菊。
Trong sân trồng nhiều hoa cúc.
Many chrysanthemums are planted in the yard.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây