橘
一丨ノ丶フ丶フ丨ノ丨フノ丶丨フ一
16
—
Gợi nhớ
Loài cây ăn quả thân gỗ (木) có múi mọng nước phải dùng trâm nhọn tách vỏ (矞), kết ra những quả quýt vàng cam thơm ngọt (橘).
Thành phần cấu tạo
橘
quả quýt, màu cam/màu quýt
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (bên trái)
矞
Chữ Duật
Dùi nhọn, rực rỡ / âm đọc (bên phải)
Từ đồng âm (23)
Định nghĩa (1)
1
Danh từ
Nghĩa:quả quýt, màu cam/màu quýt
Ví dụ (3)
秋天是吃橘的季节。
Mùa thu là mùa ăn quýt.
Autumn is the season for eating tangerines.
这个橘很甜,水分很多。
Quả quýt này rất ngọt, nhiều nước.
This tangerine is very sweet and juicy.
妈妈买了一袋新鲜的橘。
Mẹ đã mua một túi quýt tươi.
Mom bought a bag of fresh tangerines.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây