ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
橘
jú
quả quýt, màu cam/màu quýt
Hán việt: quất
一丨ノ丶フ丶フ丨ノ丨フノ丶丨フ一
16
—

Gợi nhớ

Loài cây ăn quả thân gỗ (木) có múi mọng nước phải dùng trâm nhọn tách vỏ (矞), kết ra những quả quýt vàng cam thơm ngọt (橘).

Thành phần cấu tạo

橘
jú
quả quýt, màu cam/màu quýt
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (bên trái)
矞
Chữ Duật
Dùi nhọn, rực rỡ / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:quả quýt, màu cam/màu quýt
Ví dụ (3)
qiūtiān秋天shì是chī吃jú橘de的jìjié季节。
Mùa thu là mùa ăn quýt.
Autumn is the season for eating tangerines.
zhè这gè个jú橘hěn很tián甜,shuǐfèn水分hěn很duō多。
Quả quýt này rất ngọt, nhiều nước.
This tangerine is very sweet and juicy.
māma妈妈mǎi买le了yí一dài袋xīnxiān新鲜de的jú橘。
Mẹ đã mua một túi quýt tươi.
Mom bought a bag of fresh tangerines.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây