沸
丶丶一フ一フノ丨
8
HSK 3
Động từ
Gợi nhớ
Nước (氵) không (弗) còn yên tĩnh, bong bóng sủi lên, sôi 沸.
Thành phần cấu tạo
沸
sôi, sục sôi
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
弗
Phất
Không / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (5)
Từ đồng âm (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:sôi, sục sôi
Ví dụ (5)
水已经沸腾了,可以把面条放进去了。
Nước đã sôi rồi, có thể cho mì vào được rồi.
The water is already boiling, so you can put the noodles in now.
听到这个激动人心的消息,大家都热血沸腾。
Nghe được tin tức đầy hào hứng này, máu mọi người đều sục sôi.
Hearing this exciting news, everyone was filled with passionate enthusiasm.
泡这种红茶需要用刚烧开的沸水。
Pha loại hồng trà này cần dùng nước vừa mới đun sôi.
This kind of black tea should be brewed with freshly boiled water.
水的沸点在标准大气压下是一百摄氏度。
Nhiệt độ sôi của nước ở áp suất khí quyển tiêu chuẩn là một trăm độ C.
The boiling point of water is 100 degrees Celsius at standard atmospheric pressure.
最近那个明星的绯闻传得沸沸扬扬。
Gần đây tin đồn của ngôi sao đó lan truyền xôn xao sục sôi dư luận.
Recently, rumors about that celebrity's scandal have been spreading everywhere.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây