吠
丨フ一一ノ丶丶
7
—
Gợi nhớ
Chú chó (犬) giữ nhà vừa thấy người lạ liền há miệng (口) phát ra tiếng gâu gâu vang động, sủa (吠).
Thành phần cấu tạo
吠
Sủa
口
Bộ Khẩu
Cái miệng, lời nói (bên trái)
犬
Bộ Khuyển
Con chó (bên phải)
Từ đồng âm (16)
Định nghĩa (1)
1
Động từ
Nghĩa:Sủa
Ví dụ (3)
门外传来一阵急促的狗吠声。
Bên ngoài cửa truyền đến một tràng tiếng chó sủa dồn dập.
A burst of rapid barking came from outside the door.
寂静的深夜里,村口看家护院的猎狗突然对着黑影大声狂吠起来。
Trong đêm khuya tĩnh mịch, con chó săn giữ nhà ở đầu làng đột nhiên sủa vang dữ dội về phía bóng đen.
In the quiet late night, the watchdog at the village entrance suddenly began barking furiously at a dark shadow.
生人一靠近,那只看门狗就大声吠叫起来。
Người lạ vừa tiến lại gần, con chó canh cổng liền sủa lớn tiếng.
As soon as a stranger approaches, that watchdog starts barking loudly.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây