ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
吠
fèi
Sủa
Hán việt: phệ
丨フ一一ノ丶丶
7
—

Gợi nhớ

Chú chó (犬) giữ nhà vừa thấy người lạ liền há miệng (口) phát ra tiếng gâu gâu vang động, sủa (吠).

Thành phần cấu tạo

吠
fèi
Sủa
口
Bộ Khẩu
Cái miệng, lời nói (bên trái)
犬
Bộ Khuyển
Con chó (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Sủa
Ví dụ (3)
ménwài门外chuánlái传来yí一zhèn阵jícù急促de的gǒu狗fèi吠shēng声。
Bên ngoài cửa truyền đến một tràng tiếng chó sủa dồn dập.
A burst of rapid barking came from outside the door.
jìjìng寂静de的shēnyè深夜lǐ里,cūnkǒu村口kānjiā看家hù护yuàn院de的liègǒu猎狗tūrán突然duì对zhe着hēi黑yǐng影dàshēng大声kuáng狂fèi吠qǐlái起来。
Trong đêm khuya tĩnh mịch, con chó săn giữ nhà ở đầu làng đột nhiên sủa vang dữ dội về phía bóng đen.
In the quiet late night, the watchdog at the village entrance suddenly began barking furiously at a dark shadow.
shēngrén生人yí一kàojìn靠近,nà那zhī只kānméngǒu看门狗jiù就dàshēng大声fèi吠jiào叫qǐlái起来。
Người lạ vừa tiến lại gần, con chó canh cổng liền sủa lớn tiếng.
As soon as a stranger approaches, that watchdog starts barking loudly.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây