菲
一丨丨丨一一一丨一一一
11
个
HSK 4
Tính từ
Gợi nhớ
Đám cỏ hoa (艹) mọc đối xứng hai bên như đôi cánh (非) tỏa hương ngạt ngào giữa cánh đồng, gợi vẻ cỏ hoa tươi tốt, thơm ngát (菲).
Thành phần cấu tạo
菲
thơm, tươi tốt; mỏng kém; Phi-líp-pin trong từ ghép
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thực vật (phía trên)
非
Bộ Phi
Không phải, đôi cánh ngược chiều / âm đọc (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (2)
Từ đồng âm (16)
Định nghĩa (2)
1
tính từ (đọc 'fēi')
Nghĩa:thơm, tươi tốt; dùng trong 菲律宾 nghĩa là Philippines.
Ví dụ (3)
芳菲的花香飘满庭院。
Hương hoa thơm ngát lan khắp sân.
The fragrant scent of flowers filled the courtyard.
菲律宾在东南亚。
Philippines nằm ở Đông Nam Á.
The Philippines is in Southeast Asia.
春草菲菲,景色很美。
Cỏ xuân tươi tốt, cảnh sắc rất đẹp.
The spring grass is lush and fragrant, and the scenery is beautiful.
2
tính từ (đọc 'fěi')
Nghĩa:ít ỏi, mỏng kém, khiêm nhường.
Ví dụ (3)
请收下这份菲薄的礼物。
Xin nhận món quà mọn này.
Please accept this humble gift.
菲才不足以担此重任。
Tài mọn không đủ đảm đương trọng trách này.
My humble talent is not enough to shoulder this heavy responsibility.
他以菲酌待客。
Anh ấy dùng chút rượu mọn tiếp khách.
He entertained the guests with a simple meal and wine.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây