沸沸扬扬
HSK7-9
—
Gợi nhớ
Từ "沸沸扬扬" (fèifèiyángyáng) mang nghĩa "xôn xao, ồn ào bàn tán", kết hợp bởi 沸 (fèi - phí): "sôi" + 沸 (fèi - phí): "sôi" + 扬 (yáng - dương): "nâng lên" + 扬 (yáng - dương): "nâng lên". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 沸: Nước (氵) không (弗) còn yên tĩnh, bong bóng sủi lên, sôi 沸. • Chữ 沸: Nước (氵) không (弗) còn yên tĩnh, bong bóng sủi lên, sôi 沸. • Chữ 扬: Đôi bàn tay (扌) vươn cao tung hạt giống bay xa theo ánh dương (昜), mang nghĩa nâng lên, phát huy và truyền bá (扬). • Chữ 扬: Đôi bàn tay (扌) vươn cao tung hạt giống bay xa theo ánh dương (昜), mang nghĩa nâng lên, phát huy và truyền bá (扬).
Thành phần cấu tạo
沸沸扬扬
xôn xao, ồn ào bàn tán
Hình ảnh:

Phân tích từ 沸沸扬扬
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
thành ngữ
Nghĩa:xôn xao, ồn ào bàn tán
Ví dụ (5)
这件事在公司里传得沸沸扬扬。
Chuyện này được bàn tán xôn xao trong công ty.
This matter has been spreading like wildfire throughout the company.
明星的绯闻闹得沸沸扬扬。
Tin đồn tình ái của ngôi sao đang gây xôn xao dư luận.
The celebrity's scandal has caused a huge stir.
还没等官方宣布,消息就已经沸沸扬扬了。
Còn chưa đợi thông báo chính thức, tin tức đã ồn ào bàn tán cả lên rồi.
Even before the official announcement, the news was already spreading everywhere.
关于他辞职的原因,外界议论得沸沸扬扬。
Về lý do anh ấy từ chức, bên ngoài đang bàn tán xôn xao.
There has been a great deal of speculation about why he resigned.
虽然事情闹得沸沸扬扬,但他本人却毫不理会。
Mặc dù sự việc ầm ĩ xôn xao, nhưng bản thân anh ấy lại hoàn toàn không bận tâm.
Although the matter caused quite a stir, he himself paid no attention to it at all.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây