ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
发扬光大
fāyáng-guāngdà
phát huy rực rỡ, làm cho ngày càng huy hoàng
Hán việt: phát dương quang đại
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "发扬光大" (fāyáng-guāngdà) mang nghĩa "phát huy rực rỡ, làm cho ngày càng huy hoàng", kết hợp bởi 发 (fā - phát): "gửi" + 扬 (yáng - dương): "nâng lên" + 光 (guāng - quang): "chỉ" + 大 (dà - đại): "to". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 发: Như cánh tay giương cung bắn mũi tên vút đi xa, mọi nguồn lực được tung ra ngoài để gửi đi và phát triển (发). • Chữ 扬: Đôi bàn tay (扌) vươn cao tung hạt giống bay xa theo ánh dương (昜), mang nghĩa nâng lên, phát huy và truyền bá (扬). • Chữ 光: Những tia lửa rực sáng (⺌) tỏa chiếu trên đỉnh đầu người (儿) xua tan màn đêm tối tăm, mang lại nguồn ánh sáng rạng rỡ (光). • Chữ 大: Hình ảnh một người (人) đứng dang rộng hai cánh tay sang hai bên chiếm trọn không gian, biểu thị sự to lớn, vĩ đại (大).

Thành phần cấu tạo

发扬光大
fāyáng-guāngdà
phát huy rực rỡ, làm cho ngày càng huy hoàng
发
fā • phát
gửi
发
Giản thể từ 發
Hình cánh cung bắn mũi tên ra ngoài
扬
yáng • dương
nâng lên
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
昜
Dương (biến thể giản thể)
Bay lên / âm đọc (bên phải)
光
guāng • quang
chỉ
⺌
Tiểu (biến thể)
Tia sáng (phía trên)
儿
Bộ Nhân (chân)
Người, chân (phía dưới)
大
dà • đại
to
大
Bộ Đại
Hình người dang rộng hai tay

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ
Nghĩa:phát huy rực rỡ, làm cho ngày càng huy hoàng
Ví dụ (5)
wǒmen我们yào要jiāng将zhōnghuámínzú中华民族de的yōuliáng优良chuántǒng传统fāyángguāngdà发扬光大。
Chúng ta phải phát huy rực rỡ truyền thống tốt đẹp của dân tộc Trung Hoa.
We must carry forward the fine traditions of the Chinese nation.
xīwàng希望nǐmen你们néng能bǎ把gōngsī公司de的zhè这zhǒng种pīnbó拼搏jīngshén精神fāyángguāngdà发扬光大。
Hy vọng các bạn có thể làm cho tinh thần nỗ lực này của công ty ngày càng huy hoàng.
I hope you can carry forward this fighting spirit of the company.
tā他juéxīn决心bǎ把jiāzú家族de的wǔshù武术fāyángguāngdà发扬光大。
Anh ấy quyết tâm phát huy rực rỡ võ thuật của gia tộc.
He is determined to carry forward his family's martial arts tradition.
niánqīng年轻yídài一代yǒu有zérèn责任bǎ把chuántǒng传统wénhuà文化fāyángguāngdà发扬光大。
Thế hệ trẻ có trách nhiệm phát huy rực rỡ văn hóa truyền thống.
The younger generation has the responsibility to carry forward traditional culture.
zhè这mén门shǒuyì手艺xūyào需要yǒurén有人jìchéng继承bìng并jiāng将qí其fāyángguāngdà发扬光大。
Nghề thủ công này cần có người kế thừa và làm cho nó ngày càng huy hoàng.
This craft needs someone to inherit it and carry it forward.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây