发扬光大
HSK7-9
—
Gợi nhớ
Từ "发扬光大" (fāyáng-guāngdà) mang nghĩa "phát huy rực rỡ, làm cho ngày càng huy hoàng", kết hợp bởi 发 (fā - phát): "gửi" + 扬 (yáng - dương): "nâng lên" + 光 (guāng - quang): "chỉ" + 大 (dà - đại): "to". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 发: Như cánh tay giương cung bắn mũi tên vút đi xa, mọi nguồn lực được tung ra ngoài để gửi đi và phát triển (发). • Chữ 扬: Đôi bàn tay (扌) vươn cao tung hạt giống bay xa theo ánh dương (昜), mang nghĩa nâng lên, phát huy và truyền bá (扬). • Chữ 光: Những tia lửa rực sáng (⺌) tỏa chiếu trên đỉnh đầu người (儿) xua tan màn đêm tối tăm, mang lại nguồn ánh sáng rạng rỡ (光). • Chữ 大: Hình ảnh một người (人) đứng dang rộng hai cánh tay sang hai bên chiếm trọn không gian, biểu thị sự to lớn, vĩ đại (大).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 发扬光大
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
thành ngữ
Nghĩa:phát huy rực rỡ, làm cho ngày càng huy hoàng
Ví dụ (5)
我们要将中华民族的优良传统发扬光大。
Chúng ta phải phát huy rực rỡ truyền thống tốt đẹp của dân tộc Trung Hoa.
We must carry forward the fine traditions of the Chinese nation.
希望你们能把公司的这种拼搏精神发扬光大。
Hy vọng các bạn có thể làm cho tinh thần nỗ lực này của công ty ngày càng huy hoàng.
I hope you can carry forward this fighting spirit of the company.
他决心把家族的武术发扬光大。
Anh ấy quyết tâm phát huy rực rỡ võ thuật của gia tộc.
He is determined to carry forward his family's martial arts tradition.
年轻一代有责任把传统文化发扬光大。
Thế hệ trẻ có trách nhiệm phát huy rực rỡ văn hóa truyền thống.
The younger generation has the responsibility to carry forward traditional culture.
这门手艺需要有人继承并将其发扬光大。
Nghề thủ công này cần có người kế thừa và làm cho nó ngày càng huy hoàng.
This craft needs someone to inherit it and carry it forward.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây