ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
飘扬
piāoyáng
tung bay, bay phấp phới, vang vọng (âm thanh).
Hán việt: phiêu dương
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "飘扬" (piāoyáng) mang nghĩa "bay phấp phới", kết hợp bởi 飘 (piāo - phiêu): "trôi nổi" + 扬 (yáng - dương): "nâng lên". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 飘: Tấm phiếu mỏng (票) gặp cơn gió lớn (风) liền tung cánh bay lơ lửng giữa bầu trời, trôi nổi, bay bổng (飘). • Chữ 扬: Đôi bàn tay (扌) vươn cao tung hạt giống bay xa theo ánh dương (昜), mang nghĩa nâng lên, phát huy và truyền bá (扬).

Thành phần cấu tạo

飘扬
piāoyáng
bay phấp phới
飘
piāo • phiêu
trôi nổi
票
Phiêu
Phiêu / âm đọc (bên trái)
风
Bộ Phong (giản thể)
Cơn gió (bên phải)
扬
yáng • dương
nâng lên
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
昜
Dương (biến thể giản thể)
Bay lên / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:tung bay, bay phấp phới, vang vọng (âm thanh).
Ví dụ (5)
wǔxīnghóngqí五星红旗zài在tiān'ānménguǎngchǎng天安门广场shàngkōng上空yíngfēng迎风piāoyáng飘扬。
Cờ đỏ năm sao tung bay trước gió trên bầu trời quảng trường Thiên An Môn.
The Five-Star Red Flag fluttered in the wind above Tiananmen Square.
nà那yōuyáng悠扬de的gēshēng歌声zài在shāngǔ山谷zhōng中piāoyáng飘扬。
Tiếng hát du dương đó vang vọng (bay xa) trong thung lũng.
The melodious singing drifted through the valley.
cǎi彩qí旗piāoyáng飘扬,dàochù到处shì是yí一piàn片jiérì节日de的jǐngxiàng景象。
Cờ màu bay phấp phới, khắp nơi là khung cảnh lễ hội.
Colorful flags fluttered everywhere, creating a festive scene.
liǔxù柳絮xiàng像xuěhuā雪花yíyàng一样zài在kōngzhōng空中piāoyáng飘扬。
Tơ liễu giống như bông tuyết bay lượn trong không trung.
Willow catkins drifted through the air like snowflakes.
tā她de的chángfà长发zài在fēng风zhōng中qīngqīng轻轻piāoyáng飘扬。
Mái tóc dài của cô ấy tung bay nhè nhẹ trong gió.
Her long hair fluttered gently in the wind.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây