ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
张扬
zhāngyáng
phô trương, làm ầm lên
Hán việt: trương dương
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "张扬" (zhāngyáng) mang nghĩa "phô trương, làm ầm lên", kết hợp bởi 张 (zhāng - trương): "Tờ" + 扬 (yáng - dương): "nâng lên". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 张: Kéo căng cây cung (弓) cho thật dài rộng (长) giống như trải phẳng từng tờ giấy, tấm vé hay bức ảnh (张). • Chữ 扬: Đôi bàn tay (扌) vươn cao tung hạt giống bay xa theo ánh dương (昜), mang nghĩa nâng lên, phát huy và truyền bá (扬).

Thành phần cấu tạo

张扬
zhāngyáng
phô trương, làm ầm lên
张
zhāng • trương
Tờ
弓
Bộ Cung
Cây cung (nằm bên trái)
长
Trường
Dài / âm đọc (nằm bên phải)
扬
yáng • dương
nâng lên
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
昜
Dương (biến thể giản thể)
Bay lên / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:phô trương, làm ầm lên
Ví dụ (5)
tā他zuòshì做事hěn很dīdiào低调,cónglái从来bù不zhāngyáng张扬。
Anh ấy làm việc rất khiêm tốn, không bao giờ phô trương.
He is very low-key in the way he does things and never shows off.
zhè这jiàn件shì事wùbì务必bǎomì保密,qiānwàn千万bù不kě可dàochù到处zhāngyáng张扬。
Chuyện này nhất định phải giữ bí mật, tuyệt đối không được làm ầm lên khắp nơi.
This matter must be kept strictly confidential; don't spread it around under any circumstances.
niánqīngrén年轻人yǒudiǎn有点gèxìng个性shì是hǎo好shì事,dàn但guòyú过于zhāngyáng张扬jiù就bù不hǎo好le了。
Người trẻ tuổi có chút cá tính là điều tốt, nhưng quá phô trương thì không hay.
It's good for young people to have a bit of individuality, but being too showy is not.
tā她xìnggé性格nèixiàng内向,bù不xǐhuan喜欢zài在biérén别人miànqián面前zhāngyáng张扬zìjǐ自己。
Tính cách cô ấy hướng nội, không thích phô trương bản thân trước mặt người khác.
She is introverted and doesn't like to draw attention to herself in front of others.
bié别bǎ把zhè这jiàn件shì事zhāngyáng张扬chūqù出去,miǎnde免得yǐnqǐ引起wùhuì误会。
Đừng làm ầm chuyện này ra ngoài, tránh gây ra hiểu lầm.
Don't publicize this matter, or it may cause misunderstandings.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây