ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
非议
fēi yì
chỉ trích / dèm pha
Hán việt: phi nghị
—

Gợi nhớ

Từ "非议" (fēi yì) mang nghĩa "chỉ trích / dèm pha", kết hợp bởi 非 (fēi - phi): "Không" + 议 (yì - nghị): "Thảo luận". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 非: Hai hàng cánh chim xòe ngược hướng nhau sang hai bên biểu thị sự đối lập, trái ngược và phủ định: không phải (非). • Chữ 议: Dùng lời nói chân tình (讠) bàn luận về điều hợp lẽ phải và đạo nghĩa (义) trong cuộc họp để cùng nhau thảo luận, nghị bàn (议).

Thành phần cấu tạo

非议
fēi yì
chỉ trích / dèm pha
非
fēi • phi
Không
非
Bộ Phi
Hình hai cánh chim tách ra hai hướng ngược nhau
议
yì • nghị
Thảo luận
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
义
Nghĩa
Ý nghĩa / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:chỉ trích / dèm pha
Ví dụ (3)
tā他de的juédìng决定yǐnqǐ引起le了shèhuì社会yúlùn舆论de的guǎngfàn广泛fēiyì非议。
Quyết định của anh ta đã vấp phải sự chỉ trích rộng rãi từ dư luận xã hội.
His decision sparked widespread criticism from public opinion.
zhǐyào只要wènxīnwúkuì问心无愧,jiù就bú不pà怕biérén别人de的fēiyì非议。
Chỉ cần lòng không hổ thẹn thì không sợ lời dèm pha của người khác.
As long as your conscience is clear, there is no need to fear others' criticism.
wǒmen我们bù不néng能háowú毫无gēnjùdì根据地fēiyì非议tārén他人de的yǐnsī隐私。
Chúng ta không thể chỉ trích đời tư của người khác một cách vô căn cứ.
We must not baselessly criticize other people's private lives.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây