ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
非法
fēifǎ
phi pháp, bất hợp pháp, trái phép, lậu.
Hán việt: phi pháp
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "非法" (fēifǎ) mang nghĩa "bất hợp pháp", kết hợp bởi 非 (fēi - phi): "Không" + 法 (fǎ - pháp): "luật". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 非: Hai hàng cánh chim xòe ngược hướng nhau sang hai bên biểu thị sự đối lập, trái ngược và phủ định: không phải (非). • Chữ 法: Cứ để dòng nước (氵) cuốn trôi đi (去) hết những điều sai trái để lập lại trật tự công bằng cho muôn dân chính là phép tắc, luật pháp (法).

Thành phần cấu tạo

非法
fēifǎ
bất hợp pháp
非
fēi • phi
Không
非
Bộ Phi
Hình hai cánh chim tách ra hai hướng ngược nhau
法
fǎ • pháp
luật
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
去
Khứ
Đi / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:phi pháp, bất hợp pháp, trái phép, lậu.
Ví dụ (5)
jǐngfāng警方qǔdì取缔le了zhè这gè个fēifǎ非法jíhuì集会。
Cảnh sát đã giải tán cuộc tụ tập trái phép này.
The police shut down this illegal gathering.
yánjìn严禁fēifǎ非法chíyǒu持有qiāngzhī枪支。
Nghiêm cấm tàng trữ vũ khí (súng) trái phép.
The illegal possession of firearms is strictly prohibited.
zhèxiē这些shì是fēifǎ非法suǒde所得,bìxū必须méi没shōu收。
Những thứ này là thu nhập bất chính (phi pháp), phải bị tịch thu.
These are illegal gains and must be confiscated.
wǒmen我们yào要jiānjué坚决dǎjī打击fēifǎ非法chūbǎn出版wù物。
Chúng ta phải kiên quyết bài trừ các ấn phẩm phi pháp (in lậu).
We must resolutely crack down on illegal publications.
zhè这míng名shāngrén商人yīnshèxián因涉嫌fēifǎ非法jīngyíng经营bèibǔ被捕。
Thương nhân này đã bị bắt vì tình nghi kinh doanh trái phép.
The businessman was arrested on suspicion of illegal business operations.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây