ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
非得
fēiděi
nhất thiết phải, bắt buộc phải
Hán việt: phi đắc
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "非得" (fēiděi) mang nghĩa "nhất thiết phải, bắt buộc phải", kết hợp bởi 非 (fēi - phi): "Không" + 得 (de / dé / děi - đắc): "trợ từ kết cấu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 非: Hai hàng cánh chim xòe ngược hướng nhau sang hai bên biểu thị sự đối lập, trái ngược và phủ định: không phải (非). • Chữ 得: Cất bước lên đường (彳) ngay từ lúc bình minh (旦) và dùng bàn tay kiên trì nắm giữ (寸) sẽ gặt hái và đạt được thành quả xứng đáng (得).

Thành phần cấu tạo

非得
fēiděi
nhất thiết phải, bắt buộc phải
非
fēi • phi
Không
非
Bộ Phi
Hình hai cánh chim tách ra hai hướng ngược nhau
得
de / dé / děi • đắc
trợ từ kết cấu
彳
Bộ Xích
Bước đi (nằm bên trái)
旦
Đán
Buổi sáng (nằm bên phải trên)
寸
Bộ Thốn
Tấc, tay nắm (nằm bên phải dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
phó từ
Nghĩa:nhất thiết phải, bắt buộc phải
Ví dụ (5)
nǐ你fēide非得jīntiān今天qù去ma吗?
Bạn nhất thiết phải đi hôm nay sao?
Do you really have to go today?
yào要xiǎng想xuéhǎo学好zhōngwén中文,fēide非得měitiān每天liànxí练习bù不kě可。
Muốn học giỏi tiếng Trung, nhất thiết phải luyện tập mỗi ngày.
If you want to learn Chinese well, you have to practice every day.
tā他fēide非得mǎi买nà那liàng辆ángguì昂贵de的chē车。
Anh ấy cứ nhất thiết phải mua chiếc xe đắt tiền đó.
He just has to buy that expensive car.
nándào难道fēide非得zhèyàng这样zuò做bù不xíng行ma吗?
Lẽ nào nhất thiết phải làm như vậy mới được sao?
Must it really be done this way?
jiějué解决zhè这gè个wèntí问题,fēide非得qǐngjiào请教lǎoshī老师cái才xíng行。
Để giải quyết vấn đề này, bắt buộc phải thỉnh giáo thầy cô mới được.
To solve this problem, we have to ask the teacher for advice.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây