ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
资产
zīchǎn
tài sản, của cải, tư sản.
Hán việt: tư sản
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "资产" (zīchǎn) mang nghĩa "tài sản", kết hợp bởi 资 (zī - tư): "Tài nguyên" + 产 (chǎn - sản): "sản phẩm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 资: Từng đợt hàng hóa kế tiếp nhau (次) được quy đổi thành tiền bạc quý giá (贝) để tích tụ nguồn vốn và tài nguyên (资). • Chữ 产: Từ mái vách đá (厂) dưới bầu trời, mầm sống mới vươn lên nảy nở, tạo ra muôn vàn sản phẩm, sinh sản (产).

Thành phần cấu tạo

资产
zīchǎn
tài sản
资
zī • tư
Tài nguyên
次
Thứ
Thứ / âm đọc (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Vỏ sò, tiền bạc, tài sản (phía dưới)
产
chǎn • sản
sản phẩm
产
Giản thể từ 產
Hình vật sinh ra từ vách đá (phồn thể)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:tài sản, của cải, tư sản.
Ví dụ (5)
fǎyuàn法院dòngjié冻结le了tā他de的quánbù全部zīchǎn资产。
Tòa án đã đóng băng toàn bộ tài sản của anh ta.
The court froze all of his assets.
zhè这yě也shì是gōngsī公司de的wúxíng无形zīchǎn资产,bǐrú比如pǐnpái品牌shēngyù声誉。
Đây cũng là tài sản vô hình của công ty, ví dụ như danh tiếng thương hiệu.
These also include the company's intangible assets, such as brand reputation.
wǒmen我们yào要jiāqiáng加强duì对guóyǒu国有zīchǎn资产de的jiānguǎn监管。
Chúng ta phải tăng cường giám sát đối với tài sản nhà nước.
We need to strengthen oversight of state-owned assets.
jīngguò经过duōnián多年de的fèndòu奋斗,tā他jīlěi积累le了fēnghòu丰厚de的zīchǎn资产。
Trải qua nhiều năm phấn đấu, anh ấy đã tích lũy được khối tài sản kếch xù.
After years of hard work, he accumulated substantial assets.
gōngsī公司zhèngzài正在jìnxíng进行gùdìngzīchǎn固定资产qīng清chá查。
Công ty đang tiến hành kiểm kê tài sản cố định.
The company is conducting an inventory of its fixed assets.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây