ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
资产估值
zīchǎn gūzhí
định giá tài sản
Hán việt: tư sản cổ trị
—

Gợi nhớ

Từ "资产估值" (zīchǎn gūzhí) mang nghĩa "định giá tài sản", kết hợp bởi 资 (zī - tư): "Tài nguyên" + 产 (chǎn - sản): "sản phẩm" + 估 (gū - cổ): "ước lượng" + 值 (zhí - trị): "giá trị". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 资: Từng đợt hàng hóa kế tiếp nhau (次) được quy đổi thành tiền bạc quý giá (贝) để tích tụ nguồn vốn và tài nguyên (资). • Chữ 产: Từ mái vách đá (厂) dưới bầu trời, mầm sống mới vươn lên nảy nở, tạo ra muôn vàn sản phẩm, sinh sản (产). • Chữ 估: Người thợ buôn giàu kinh nghiệm (亻) chỉ cần nhìn dáng vẻ cổ xưa của món đồ (古) là có thể định giá và ước lượng, đánh giá (估). • Chữ 值: Con người (亻) sống ngay thẳng, chính trực (直) thì đi đến đâu cũng được trân trọng và xứng đáng với giá trị của mình (值).

Thành phần cấu tạo

资产估值
zīchǎn gūzhí
định giá tài sản
资
zī • tư
Tài nguyên
次
Thứ
Thứ / âm đọc (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Vỏ sò, tiền bạc, tài sản (phía dưới)
产
chǎn • sản
sản phẩm
产
Giản thể từ 產
Hình vật sinh ra từ vách đá (phồn thể)
估
gū • cổ
ước lượng
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
古
Cổ
Cổ / âm đọc (bên phải)
值
zhí • trị
giá trị
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
直
Trực
Thẳng, ngay thẳng / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ / động từ
Nghĩa:định giá tài sản
Ví dụ (3)
cáiwù财务rényuán人员zhèngzài正在zīchǎn资产gūzhí估值。
Nhân viên tài vụ đang định giá tài sản.
The finance staff are performing an asset valuation.
zīchǎn资产gūzhí估值qián前yào要héduì核对shùjù数据。
Trước khi định giá tài sản phải đối chiếu dữ liệu.
Verify the data before performing an asset valuation.
zīchǎn资产gūzhí估值hòu后yào要liúcún留存píngzhèng凭证。
Sau khi định giá tài sản phải lưu chứng từ.
Retain the supporting vouchers after performing an asset valuation.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây