ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
有形资产
yǒuxíng zīchǎn
tài sản hữu hình
Hán việt: hữu hình tư sản
—

Gợi nhớ

Từ "有形资产" (yǒuxíng zīchǎn) mang nghĩa "tài sản hữu hình", kết hợp bởi 有 (yǒu - hữu): "Có" + 形 (xíng - hình): "Hình dạng" + 资 (zī - tư): "Tài nguyên" + 产 (chǎn - sản): "sản phẩm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 有: Bàn tay (𠂇) vươn ra nắm chắc được miếng thịt (月) đem về bữa ăn gia đình nghĩa là đã sở hữu, đã có (有). • Chữ 形: Từ khung sườn ngay ngắn (开) điểm tô thêm những nét cọ hoa văn (彡) uyển chuyển tạo nên vóc dáng, hình dạng (形). • Chữ 资: Từng đợt hàng hóa kế tiếp nhau (次) được quy đổi thành tiền bạc quý giá (贝) để tích tụ nguồn vốn và tài nguyên (资). • Chữ 产: Từ mái vách đá (厂) dưới bầu trời, mầm sống mới vươn lên nảy nở, tạo ra muôn vàn sản phẩm, sinh sản (产).

Thành phần cấu tạo

有形资产
yǒuxíng zīchǎn
tài sản hữu hình
有
yǒu • hữu
Có
𠂇
Tay (biến thể)
Bàn tay cầm nắm (nằm phía trên)
月
Bộ Nguyệt / Nhục
Thịt, mặt trăng (nằm phía dưới)
形
xíng • hình
Hình dạng
开
Khai
Mở (bên trái)
彡
Bộ Sam
Vân, hoa văn (bên phải)
资
zī • tư
Tài nguyên
次
Thứ
Thứ / âm đọc (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Vỏ sò, tiền bạc, tài sản (phía dưới)
产
chǎn • sản
sản phẩm
产
Giản thể từ 產
Hình vật sinh ra từ vách đá (phồn thể)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:tài sản hữu hình
Ví dụ (3)
cáiwùbù财务部zhèngzài正在fēnxī分析yǒuxíng有形zīchǎn资产。
Phòng tài vụ đang phân tích tài sản hữu hình.
The finance department is analyzing the tangible assets.
bàobiǎo报表lǐ里xūyào需要lièchū列出yǒuxíng有形zīchǎn资产。
Trong báo cáo cần liệt kê tài sản hữu hình.
Tangible assets need to be listed in the report.
yǒuxíng有形zīchǎn资产xūyào需要jīnglǐ经理quèrèn确认。
Tài sản hữu hình cần quản lý xác nhận.
The tangible assets need to be confirmed by the manager.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây