ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
无形资产
wúxíng zīchǎn
Tài sản vô hình
Hán việt: vô hình tư sản
—

Gợi nhớ

Từ "无形资产" (wúxíng zīchǎn) mang nghĩa "Tài sản vô hình", kết hợp bởi 无 (wú - vô): "không có" + 形 (xíng - hình): "Hình dạng" + 资 (zī - tư): "Tài nguyên" + 产 (chǎn - sản): "sản phẩm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 无: Dưới bầu trời phẳng lặng (一) hình bóng người múa cầu mưa (尤) tan biến vào hư không, chẳng còn lại gì là không có (无). • Chữ 形: Từ khung sườn ngay ngắn (开) điểm tô thêm những nét cọ hoa văn (彡) uyển chuyển tạo nên vóc dáng, hình dạng (形). • Chữ 资: Từng đợt hàng hóa kế tiếp nhau (次) được quy đổi thành tiền bạc quý giá (贝) để tích tụ nguồn vốn và tài nguyên (资). • Chữ 产: Từ mái vách đá (厂) dưới bầu trời, mầm sống mới vươn lên nảy nở, tạo ra muôn vàn sản phẩm, sinh sản (产).

Thành phần cấu tạo

无形资产
wúxíng zīchǎn
Tài sản vô hình
无
wú • vô
không có
一
Bộ Nhất
Bầu trời bao la (phía trên)
尤
Bộ Uông (biến thể)
Hình người dang tay múa (phía dưới)
形
xíng • hình
Hình dạng
开
Khai
Mở (bên trái)
彡
Bộ Sam
Vân, hoa văn (bên phải)
资
zī • tư
Tài nguyên
次
Thứ
Thứ / âm đọc (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Vỏ sò, tiền bạc, tài sản (phía dưới)
产
chǎn • sản
sản phẩm
产
Giản thể từ 產
Hình vật sinh ra từ vách đá (phồn thể)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Tài sản vô hình
Ví dụ (3)
cáiwùbù财务部zhèngzài正在fēnxī分析wúxíng无形zīchǎn资产。
Phòng tài vụ đang phân tích tài sản vô hình.
The finance department is analyzing the intangible assets.
bàobiǎo报表lǐ里xūyào需要lièchū列出wúxíng无形zīchǎn资产。
Trong báo cáo cần liệt kê tài sản vô hình.
Intangible assets need to be listed in the report.
wúxíng无形zīchǎn资产xūyào需要jīnglǐ经理quèrèn确认。
Tài sản vô hình cần quản lý xác nhận.
The intangible assets need to be confirmed by the manager.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây