ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
资产增值
zīchǎn zēngzhí
tăng giá trị tài sản
Hán việt: tư sản tăng trị
—

Gợi nhớ

Từ "资产增值" (zīchǎn zēngzhí) mang nghĩa "tăng giá trị tài sản", kết hợp bởi 资 (zī - tư): "Tài nguyên" + 产 (chǎn - sản): "sản phẩm" + 增 (zēng - tăng): "tăng" + 值 (zhí - trị): "giá trị". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 资: Từng đợt hàng hóa kế tiếp nhau (次) được quy đổi thành tiền bạc quý giá (贝) để tích tụ nguồn vốn và tài nguyên (资). • Chữ 产: Từ mái vách đá (厂) dưới bầu trời, mầm sống mới vươn lên nảy nở, tạo ra muôn vàn sản phẩm, sinh sản (产). • Chữ 增: Những lớp đất mới (土) được bồi đắp chồng lên từng tầng (曾) vốn có làm cho gò đất ngày càng tăng, thêm vào (增). • Chữ 值: Con người (亻) sống ngay thẳng, chính trực (直) thì đi đến đâu cũng được trân trọng và xứng đáng với giá trị của mình (值).

Thành phần cấu tạo

资产增值
zīchǎn zēngzhí
tăng giá trị tài sản
资
zī • tư
Tài nguyên
次
Thứ
Thứ / âm đọc (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Vỏ sò, tiền bạc, tài sản (phía dưới)
产
chǎn • sản
sản phẩm
产
Giản thể từ 產
Hình vật sinh ra từ vách đá (phồn thể)
增
zēng • tăng
tăng
土
Bộ Thổ
Đất đai (bên trái)
曾
Tằng
Từng / âm đọc (bên phải)
值
zhí • trị
giá trị
亻
Bộ Nhân (đứng)
Con người (bên trái)
直
Trực
Thẳng, ngay thẳng / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:tăng giá trị tài sản
Ví dụ (3)
biǎogé表格lǐ里jìlù记录le了zīchǎn资产zēngzhí增值。
Trong biểu mẫu đã ghi tăng giá trị tài sản.
The form records the asset appreciation.
qǐng请quèrèn确认zīchǎn资产zēngzhí增值shìfǒu是否zhèngquè正确。
Hãy xác nhận tăng giá trị tài sản có đúng không.
Please confirm whether the asset appreciation is correct.
zīchǎn资产zēngzhí增值xūyào需要dāndú单独shuōmíng说明。
Tăng giá trị tài sản cần được giải thích riêng.
Asset appreciation needs to be explained separately.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây