ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
资产净值
zīchǎn jìngzhí
giá trị tài sản ròng, NAV
Hán việt: tư sản tịnh trị
—

Gợi nhớ

Từ "资产净值" (zīchǎn jìngzhí) mang nghĩa "giá trị tài sản ròng, NAV", kết hợp bởi 资 (zī - tư): "Tài nguyên" + 产 (chǎn - sản): "sản phẩm" + 净 (jìng - tịnh): "Sạch sẽ" + 值 (zhí - trị): "giá trị". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 资: Từng đợt hàng hóa kế tiếp nhau (次) được quy đổi thành tiền bạc quý giá (贝) để tích tụ nguồn vốn và tài nguyên (资). • Chữ 产: Từ mái vách đá (厂) dưới bầu trời, mầm sống mới vươn lên nảy nở, tạo ra muôn vàn sản phẩm, sinh sản (产). • Chữ 净: Dùng làn nước mát lạnh như băng (冫) cọ rửa thật kỹ từng vết bẩn (争) cho đến khi mọi thứ trở nên trong trẻo, sạch sẽ (净). • Chữ 值: Con người (亻) sống ngay thẳng, chính trực (直) thì đi đến đâu cũng được trân trọng và xứng đáng với giá trị của mình (值).

Thành phần cấu tạo

资产净值
zīchǎn jìngzhí
giá trị tài sản ròng, NAV
资
zī • tư
Tài nguyên
次
Thứ
Thứ / âm đọc (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Vỏ sò, tiền bạc, tài sản (phía dưới)
产
chǎn • sản
sản phẩm
产
Giản thể từ 產
Hình vật sinh ra từ vách đá (phồn thể)
净
jìng • tịnh
Sạch sẽ
冫
Bộ Băng
Nước đá (bên trái)
争
Tranh
Tranh / âm đọc (bên phải)
值
zhí • trị
giá trị
亻
Bộ Nhân (đứng)
Con người (bên trái)
直
Trực
Thẳng, ngay thẳng / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:giá trị tài sản ròng, NAV
Ví dụ (3)
cáiwùbù财务部zhèngzài正在fēnxī分析zīchǎn资产jìngzhí净值。
Phòng tài vụ đang phân tích giá trị tài sản ròng (NAV).
The finance department is analyzing the net asset value.
bàobiǎo报表lǐ里xūyào需要lièchū列出zīchǎn资产jìngzhí净值。
Trong báo cáo cần liệt kê giá trị tài sản ròng (NAV).
The net asset value needs to be listed in the report.
zīchǎn资产jìngzhí净值xūyào需要jīnglǐ经理quèrèn确认。
Giá trị tài sản ròng, nav cần quản lý xác nhận.
The net asset value needs to be confirmed by the manager.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây