ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
流动资产
liúdòng zīchǎn
tài sản ngắn hạn, tài sản lưu động
Hán việt: lưu động tư sản
—

Gợi nhớ

Từ "流动资产" (liúdòng zīchǎn) mang nghĩa "tài sản ngắn hạn, tài sản lưu động", kết hợp bởi 流 (liú - lưu): "chảy" + 动 (dòng - động): "di chuyển" + 资 (zī - tư): "Tài nguyên" + 产 (chǎn - sản): "sản phẩm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 流: Làn nước mát (氵) cuồn cuộn tuôn theo dòng (㐬) vượt qua mọi ghềnh thác không ngừng nghỉ, mang nghĩa là trôi chảy, lưu truyền (流). • Chữ 动: Dùng sức lực mạnh mẽ (力) làm cho đám mây (云) phải trôi đi, tạo nên sự dịch chuyển và hoạt động (动). • Chữ 资: Từng đợt hàng hóa kế tiếp nhau (次) được quy đổi thành tiền bạc quý giá (贝) để tích tụ nguồn vốn và tài nguyên (资). • Chữ 产: Từ mái vách đá (厂) dưới bầu trời, mầm sống mới vươn lên nảy nở, tạo ra muôn vàn sản phẩm, sinh sản (产).

Thành phần cấu tạo

流动资产
liúdòng zīchǎn
tài sản ngắn hạn, tài sản lưu động
流
liú • lưu
chảy
氵
Bộ Thủy
Nước (nằm bên trái)
㐬
Lưu (biến thể)
Dòng chảy / âm đọc (nằm bên phải)
动
dòng • động
di chuyển
云
Vân (biến thể)
Mây (nằm bên trái)
力
Bộ Lực
Sức mạnh (nằm bên phải)
资
zī • tư
Tài nguyên
次
Thứ
Thứ / âm đọc (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Vỏ sò, tiền bạc, tài sản (phía dưới)
产
chǎn • sản
sản phẩm
产
Giản thể từ 產
Hình vật sinh ra từ vách đá (phồn thể)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:tài sản ngắn hạn, tài sản lưu động
Ví dụ (3)
cáiwùbù财务部zhèngzài正在fēnxī分析liúdòng流动zīchǎn资产。
Phòng tài vụ đang phân tích tài sản ngắn hạn.
The finance department is analyzing the current assets.
bàobiǎo报表lǐ里xūyào需要lièchū列出liúdòng流动zīchǎn资产。
Trong báo cáo cần liệt kê tài sản ngắn hạn.
The current assets need to be listed in the report.
liúdòng流动zīchǎn资产xūyào需要jīnglǐ经理quèrèn确认。
Tài sản ngắn hạn cần quản lý xác nhận.
The current assets require confirmation from the manager.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây