房地产
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "房地产" (fángdìchǎn) mang nghĩa "bất động sản", kết hợp bởi 房 (fáng - phòng): "phòng" + 地 (de / dì - địa): "trợ từ biểu thị tính chất" + 产 (chǎn - sản): "sản phẩm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 房: Bước qua cánh cửa gỗ (户) mở vào khoảng không gian vuông vắn (方) có tường che kín đáo chính là căn phòng, ngôi nhà (房). • Chữ 地: Mặt đất (土) cũng (也) là nền tảng cho mọi thứ, trợ từ 地 đứng giữa từ bổ nghĩa và động từ, nối kết hành động. • Chữ 产: Từ mái vách đá (厂) dưới bầu trời, mầm sống mới vươn lên nảy nở, tạo ra muôn vàn sản phẩm, sinh sản (产).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 房地产
Từ ghép (1)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:bất động sản
Ví dụ (3)
房地产市场变化很快。
Thị trường bất động sản thay đổi rất nhanh.
The real estate market changes very quickly.
他在房地产公司工作。
Anh ấy làm việc ở công ty bất động sản.
He works at a real estate company.
房地产价格影响很多家庭。
Giá bất động sản ảnh hưởng đến nhiều gia đình.
Real estate prices affect many families.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây