房地产经纪人
HSK 6
Danh từ
Gợi nhớ
Người (人) nắm giữ sợi dây kết nối và kỷ cương giao dịch (经纪: bộ Mịch 纟 đi cùng chữ Kinh 巠 và chữ Kỷ 己) đối với các tài sản sinh lời (产) là nhà cửa (房: 户, 方) và đất đai (地: 土, 也) chính là "môi giới bất động sản" (房地产经纪人).
Thành phần cấu tạo
房地产经纪人
Môi giới bất động sản
房
户
Bộ Hộ
Cửa (bên trái)
方
Phương
Vuông / âm đọc (bên phải)
地
土
Bộ Thổ
Đất (nằm bên trái)
也
Dã
Cũng / âm đọc (nằm bên phải)
产
产
Giản thể từ 產
Hình vật sinh ra từ vách đá (phồn thể)
经
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ dệt dọc (bên trái)
巠
Chữ Kinh giản thể
Khung cửi căng sợi thẳng đứng (bên phải)
纪
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ dệt dọc (bên trái)
己
Kỷ
Bản thân / âm đọc (nằm bên phải)
人
人
Bộ Nhân
Hình người đang bước đi, hai chân giao nhau
Hình ảnh:

Phân tích từ 房地产经纪人
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Môi giới bất động sản
Ví dụ (3)
房地产经纪人带我们看房。
Môi giới bất động sản dẫn chúng tôi đi xem nhà.
The real estate agent showed us the house.
她联系了一位房地产经纪人。
Cô ấy liên hệ một môi giới bất động sản.
She contacted a real estate agent.
房地产经纪人介绍了房价。
Môi giới bất động sản giới thiệu giá nhà.
The real estate agent introduced the housing prices.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây