ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
房地产经纪人
fángdìchǎn jīngjì rén
Môi giới bất động sản
Hán việt: phòng địa sản kinh kỷ nhân
HSK 6
Danh từ

Gợi nhớ

Người (人) nắm giữ sợi dây kết nối và kỷ cương giao dịch (经纪: bộ Mịch 纟 đi cùng chữ Kinh 巠 và chữ Kỷ 己) đối với các tài sản sinh lời (产) là nhà cửa (房: 户, 方) và đất đai (地: 土, 也) chính là "môi giới bất động sản" (房地产经纪人).

Thành phần cấu tạo

房地产经纪人
fángdìchǎn jīngjì rén
Môi giới bất động sản
房
fáng • phòng
phòng
户
Bộ Hộ
Cửa (bên trái)
方
Phương
Vuông / âm đọc (bên phải)
地
de / dì • địa
trợ từ biểu thị tính chất
土
Bộ Thổ
Đất (nằm bên trái)
也
Dã
Cũng / âm đọc (nằm bên phải)
产
chǎn • sản
sản phẩm
产
Giản thể từ 產
Hình vật sinh ra từ vách đá (phồn thể)
经
jīng • kinh
kinh điển
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ dệt dọc (bên trái)
巠
Chữ Kinh giản thể
Khung cửi căng sợi thẳng đứng (bên phải)
纪
jì • kỷ
kỷ luật
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ dệt dọc (bên trái)
己
Kỷ
Bản thân / âm đọc (nằm bên phải)
人
rén • nhân
người
人
Bộ Nhân
Hình người đang bước đi, hai chân giao nhau

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Môi giới bất động sản
Ví dụ (3)
fángdìchǎn房地产jīngjìrén经纪人dài带wǒmen我们kàn看fáng房。
Môi giới bất động sản dẫn chúng tôi đi xem nhà.
The real estate agent showed us the house.
tā她liánxì联系le了yí一wèi位fángdìchǎn房地产jīngjìrén经纪人。
Cô ấy liên hệ một môi giới bất động sản.
She contacted a real estate agent.
fángdìchǎn房地产jīngjìrén经纪人jièshào介绍le了fángjià房价。
Môi giới bất động sản giới thiệu giá nhà.
The real estate agent introduced the housing prices.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây