ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
吸氧机
xīyǎngjī
Máy hỗ trợ thở oxy
Hán việt: hấp dưỡng cơ
—

Gợi nhớ

Từ "吸氧机" (xīyǎngjī) mang nghĩa "Máy hỗ trợ thở oxy", kết hợp bởi 吸 (xī - hấp): "Hấp thụ" + 氧 (yǎng - dưỡng): "oxy" + 机 (jī - cơ): "máy móc". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 吸: Mở miệng (口) hít một hơi thật sâu kéo luồng không khí vươn tới (及) tận lồng ngực chính là động tác hít thở và hấp thụ (吸). • Chữ 氧: Luồng không khí (气) trong lành nuôi dưỡng (羊) sự sống cho muôn loài hít thở mỗi ngày chính là khí oxy (氧). • Chữ 机: Từ những thanh gỗ mộc (木) ghép thành chiếc bàn nhỏ có cơ cấu khéo léo (几), người thợ đã chế tạo ra cỗ máy móc và mở ra cơ hội mới (机).

Thành phần cấu tạo

吸氧机
xīyǎngjī
Máy hỗ trợ thở oxy
吸
xī • hấp
Hấp thụ
口
Bộ Khẩu
Miệng (bên trái)
及
Cập
Đến / âm đọc (bên phải)
氧
yǎng • dưỡng
oxy
气
Bộ Khí
Hơi nước, không khí (bao góc trên phải)
羊
Bộ Dương
Con dê, cừu; tốt lành / âm đọc (bên trong)
机
jī • cơ
máy móc
木
Bộ Mộc
Gỗ (nằm bên trái)
几
Kỷ
Cái bàn / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Máy hỗ trợ thở oxy
Ví dụ (3)
zhè这wèi位huànyǒu患有màn慢zǔ阻fèi肺de的lǎorén老人měitiān每天wǎnshang晚上xūyào需要shǐyòng使用xīyǎngjī吸氧机xīyǎng吸氧。
Cụ già bị bệnh phổi tắc nghẽn mãn tính này cần sử dụng máy tạo oxy để thở oxy mỗi tối.
This elderly person with chronic obstructive pulmonary disease (COPD) needs to use an oxygen concentrator to inhale oxygen every night.
jiāyòng家用xīyǎngjī吸氧机zài在gōngzuò工作shíhuì时会chǎnshēng产生qīngwēi轻微de的yāsuōjī压缩机yùnzhuàn运转shēng声。
Máy tạo oxy gia đình phát ra tiếng động cơ nén chạy nhẹ khi hoạt động.
A home oxygen concentrator produces a slight compressor hum while operating.
qǐng请zhùyì注意xīyǎngjī吸氧机shī湿huà化píng瓶zhōng中de的shuǐ水yào要měitiān每天gēnghuàn,更换,yǐ以bǎozhèng保证wèishēng卫生。
Vui lòng lưu ý thay nước trong bình làm ẩm của máy tạo oxy mỗi ngày để đảm bảo vệ sinh.
Please remember that the water in the humidifier bottle of the oxygen concentrator must be changed daily to ensure hygiene.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây