ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
天然氧吧
tiānrán yǎngbā
Lá phổi xanh tự nhiên
Hán việt: thiên nhiên dưỡng ba
—

Gợi nhớ

Từ "天然氧吧" (tiānrán yǎngbā) nghĩa là "Lá phổi xanh tự nhiên", ghép bởi: 天 (tiān): ngày + 然 (rán): như vậy + 氧 (yǎng): oxy + 吧 (ba): nhé.

Thành phần cấu tạo

天然氧吧
tiānrán yǎngbā
Lá phổi xanh tự nhiên
一
大
肰
灬
气
羊

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Lá phổi xanh tự nhiên
Ví dụ (3)
zhè这piàn片guójiājí国家级sēnlín森林gōngyuán公园bèi被yùwéi誉为dūshì都市zhōubiān周边de的tiānrán天然yǎngbā氧吧,kōngqì空气tiánrùn甜润yírén宜人。
Khu công viên rừng quốc gia này được mệnh danh là lá phổi xanh tự nhiên xung quanh đô thị, không khí trong lành ngọt ngào dễ chịu.
This national forest park is hailed as a natural oxygen bar on the outskirts of the city, with sweet, moist, and pleasant air.
lǎorén老人men们xǐhuan喜欢zài在qīngchén清晨qù去línjiān林间túbù徒步,zài在zhè这gè个tiānrán天然yǎngbā氧吧lǐ里jìnxíng进行shēnhūxī深呼吸duànliàn锻炼。
Người cao tuổi thích đi bộ trong rừng vào sáng sớm, tiến hành các bài tập hít thở sâu tại lá phổi xanh tự nhiên này.
Seniors like to hike through the woods in the early morning and practice deep-breathing exercises in this natural oxygen bar.
jǐngqū景区zhǔdǎ主打“shēngtài生态bìshǔ避暑hé和tiānrán天然yǎngbā氧吧”yǎngshēng养生gàiniàn概念,xīyǐn吸引le了dàpī大批yàjiànkāng亚健康qúntǐ群体qiánqù前去liáoyǎng疗养。
Khu du lịch tập trung vào khái niệm dưỡng sinh 'tránh nóng sinh thái và lá phổi xanh tự nhiên', thu hút đông đảo nhóm người có sức khỏe yếu đến nghỉ dưỡng điều trị.
The scenic area promotes the wellness concept of an "ecological summer retreat and natural oxygen bar," attracting large numbers of sub-healthy people to recuperate.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây