ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
扬弃
yáng qì
gạn đục khơi trong, phủ định biện chứng
Hán việt: dương khí
—

Gợi nhớ

Từ "扬弃" (yáng qì) mang nghĩa "gạn đục khơi trong, phủ định biện chứng", kết hợp bởi 扬 (yáng - dương): "nâng lên" + 弃 (qì - khí): "Bỏ rơi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 扬: Đôi bàn tay (扌) vươn cao tung hạt giống bay xa theo ánh dương (昜), mang nghĩa nâng lên, phát huy và truyền bá (扬). • Chữ 弃: Đôi bàn tay (廾) phía dưới dứt khoát đẩy đứa trẻ sơ sinh (亠) ra xa, gợi cảnh vứt bỏ, bỏ rơi (弃).

Thành phần cấu tạo

扬弃
yáng qì
gạn đục khơi trong, phủ định biện chứng
扬
yáng • dương
nâng lên
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
昜
Dương (biến thể giản thể)
Bay lên / âm đọc (bên phải)
弃
qì • khí
Bỏ rơi
弃
Giản thể từ 棄
Hình tay ném đứa bé ra ngoài (phồn thể)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:gạn đục khơi trong, phủ định biện chứng
Ví dụ (3)
duìdài对待chuántǒng传统wénhuà文化,wǒmen我们yīnggāi应该pīpàn批判de地jìchéng继承hé和yángqì扬弃。
Đối với văn hóa truyền thống, chúng ta nên kế thừa và phát triển chọn lọc một cách có phê phán.
When dealing with traditional culture, we should critically inherit it, keeping the good and discarding the bad.
xīn新shìwù事物de的chǎnshēng产生shì是duì对jiù旧shìwù事物de的yángqì扬弃。
Sự ra đời của sự vật mới chính là sự tiếp thu chọn lọc và loại bỏ đối với sự vật cũ.
The emergence of new things is the sublation of old things.
wǒmen我们yào要yángqì扬弃chénjiù陈旧luòhòu落后de的guānniàn观念,jiēshòu接受xiàndài现代kēxué科学sīxiǎng思想。
Chúng ta phải loại bỏ những quan niệm cũ kỹ lạc hậu và tiếp thu tư tưởng khoa học hiện đại.
We must discard outdated and backward ideas and embrace modern scientific thought.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây