ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
得意洋洋
dé yì yáng yáng
đắc ý rạng ngời, hớn hở, tự mãn
Hán việt: đắc ý dương dương
—

Gợi nhớ

Từ "得意洋洋" (dé yì yáng yáng) mang nghĩa "đắc ý rạng ngời, hớn hở, tự mãn", kết hợp bởi 得 (de / dé / děi - đắc): "trợ từ kết cấu" + 意 (yì - ý): "ý định" + 洋 (yáng - dương): "đại dương" + 洋 (yáng - dương): "đại dương". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 得: Cất bước lên đường (彳) ngay từ lúc bình minh (旦) và dùng bàn tay kiên trì nắm giữ (寸) sẽ gặt hái và đạt được thành quả xứng đáng (得). • Chữ 意: Lắng nghe âm thanh (音) vang vọng từ sâu thẳm trong trái tim (心) mới thấu hiểu hết tâm tư, ý định và ý nghĩa (意). • Chữ 洋: Vùng nước lớn (氵) nuôi dưỡng muôn loài tốt tươi như đàn cừu (羊) trải rộng mênh mông không thấy bờ bến chính là biển cả, đại dương (洋). • Chữ 洋: Vùng nước lớn (氵) nuôi dưỡng muôn loài tốt tươi như đàn cừu (羊) trải rộng mênh mông không thấy bờ bến chính là biển cả, đại dương (洋).

Thành phần cấu tạo

得意洋洋
dé yì yáng yáng
đắc ý rạng ngời, hớn hở, tự mãn
得
de / dé / děi • đắc
trợ từ kết cấu
彳
Bộ Xích
Bước đi (nằm bên trái)
旦
Đán
Buổi sáng (nằm bên phải trên)
寸
Bộ Thốn
Tấc, tay nắm (nằm bên phải dưới)
意
yì • ý
ý định
音
Bộ Âm
Âm thanh, tiếng động / âm đọc (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim, tâm trí, tình cảm (phía dưới)
洋
yáng • dương
đại dương
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
羊
Bộ Dương
Dê / âm đọc (bên phải)
洋
yáng • dương
đại dương
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
羊
Bộ Dương
Dê / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:đắc ý rạng ngời, hớn hở, tự mãn
Ví dụ (3)
tā他déyìyángyáng得意洋洋de地xiàng向dàjiā大家xuānbù宣布le了zhè这gè个hǎo好xiāoxi消息。
Anh ta đắc ý rạng ngời thông báo tin vui này cho mọi người.
He triumphantly announced the good news to everyone.
kǎo考le了dìyī第一míng名hòu后,tā他déyìyángyáng得意洋洋de地huídào回到le了jiā家。
Sau khi thi đỗ vị trí số một, cậu ta đắc ý hớn hở trở về nhà.
After coming in first in the exam, he returned home beaming with pride.
kànkàn看看tā他nà那déyìyángyáng得意洋洋de的shénqì神气,jiù就zhīdào知道shìqing事情bàn办chéng成le了。
Nhìn vẻ đắc ý hớn hở của anh ta là biết công việc đã thành công rồi.
Just look at his triumphant expression, and you know the matter has been settled.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây