ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
戮
lù
Giết, hành quyết
Hán việt: lục
フ丶一フ丶一ノ丶ノノノ一フノ丶
15
HSK 5
Động từ

Gợi nhớ

Cánh chim đang bay cao (翏) bỗng bị mũi giáo kích (戈) đâm trúng rơi xuống, gợi cảnh chém giết, hành quyết (戮).

Thành phần cấu tạo

戮
lù
Giết, hành quyết
翏
Chữ Lục
Bay cao, tiếng gió / âm đọc (bên trái)
戈
Bộ Qua
Kích, vũ khí cổ (bên phải)

Hình ảnh:

Từ ghép (1)

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Giết, hành quyết
Ví dụ (3)
gǔdài古代zhànfú战俘kěnéng可能bèi被lù戮。
Tù binh thời cổ có thể bị hành quyết.
Prisoners of war in ancient times could be executed.
tāmen他们hélì合力lù戮dí敌。
Họ hợp sức giết địch.
They joined forces to slay the enemy.
làn滥shālù杀戮huì会dàilái带来zāinàn灾难。
Việc giết chóc bừa bãi sẽ đem lại tai họa.
Indiscriminate slaughter brings disaster.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây