戮
フ丶一フ丶一ノ丶ノノノ一フノ丶
15
HSK 5
Động từ
Gợi nhớ
Cánh chim đang bay cao (翏) bỗng bị mũi giáo kích (戈) đâm trúng rơi xuống, gợi cảnh chém giết, hành quyết (戮).
Thành phần cấu tạo
戮
Giết, hành quyết
翏
Chữ Lục
Bay cao, tiếng gió / âm đọc (bên trái)
戈
Bộ Qua
Kích, vũ khí cổ (bên phải)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (37)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Giết, hành quyết
Ví dụ (3)
古代战俘可能被戮。
Tù binh thời cổ có thể bị hành quyết.
Prisoners of war in ancient times could be executed.
他们合力戮敌。
Họ hợp sức giết địch.
They joined forces to slay the enemy.
滥杀戮会带来灾难。
Việc giết chóc bừa bãi sẽ đem lại tai họa.
Indiscriminate slaughter brings disaster.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây