ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
美人鱼连衣裙
měirényú liányīqún
Váy đuôi cá
Hán việt: mỹ nhân ngư liên y quần
件
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "美人鱼连衣裙" (měirényú liányīqún) mang nghĩa "Váy đuôi cá", kết hợp bởi 美 (měi - mỹ): "đẹp" + 人 (rén - nhân): "người" + 鱼 (yú - ngư): "con cá" + 连 (lián - liên): "Ngay cả" + 衣 (yī - y): "Quần áo" + 裙 (qún - quần): "váy". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 美: Dê (羊) lớn (大) béo đẹp, vẻ đẹp trọn vẹn hoàn hảo, đẹp 美. • Chữ 人: Hai nét tựa vào nhau như hai chân đang bước đi, con người cần nương tựa lẫn nhau mới đứng vững, hình ảnh đó chính là người 人. • Chữ 鱼: Sinh vật có cái đầu nhọn (𠂊), mình phủ vảy đan như ô ruộng (田) và chiếc đuôi dẹt (一) tung tăng bơi lội dưới nước là con cá (鱼). • Chữ 连: Những cỗ xe (车) nối đuôi nhau bước đi (辶) không dứt trên con đường cái quan, nghĩa là nối liền, liên tiếp (连). • Chữ 衣: Hình vẽ cổ khắc họa chiếc áo có cổ chữ V phía trên và hai vạt áo buông dài phía dưới dùng để che thân, gọi là y phục, quần áo (衣). • Chữ 裙: Trang phục (衤) quây tròn trang nhã mà bậc quân vương, quý tộc (君) thời xưa thường mặc ở nửa thân dưới chính là chiếc váy (裙).

Thành phần cấu tạo

美人鱼连衣裙
měirényú liányīqún
Váy đuôi cá
美
měi • mỹ
đẹp
羊
Bộ Dương
Dê (phía trên)
大
Bộ Đại
Lớn (phía dưới)
人
rén • nhân
người
人
Bộ Nhân
Hình người đang bước đi, hai chân giao nhau
鱼
yú • ngư
con cá
𠂊
Bộ Đao (đầu cá)
Phần đầu nhọn của con cá (phía trên)
田
Bộ Điền
Thân cá có vảy đan như ô ruộng (ở giữa)
一
Bộ Nhất
Đuôi cá vẫy dưới nước (phía dưới)
连
lián • liên
Ngay cả
辶
Bộ Sước
Đi (phía dưới)
车
Bộ Xa (giản thể)
Xe / âm đọc (phía trên)
衣
yī • y
Quần áo
衣
Bộ Y
Hình chiếc áo có cổ và tà
裙
qún • quần
váy
衤
Bộ Y (đứng)
Quần áo, y phục (bên trái)
君
Chữ Quân
Quân vương / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Váy đuôi cá
Ví dụ (3)
měirényú美人鱼liányīqún连衣裙shìhé适合hūnlǐ婚礼。
Váy đuôi cá phù hợp cho đám cưới.
A mermaid dress is suitable for weddings.
tā她shìchuān试穿le了yì一tiáo条měirényú美人鱼liányīqún连衣裙。
Cô ấy thử mặc một chiếc váy đuôi cá.
She tried on a mermaid dress.
zhè这tiáo条měirényú美人鱼liányīqún连衣裙xiàbǎi下摆hěn很piàoliang漂亮。
Phần gấu của chiếc váy đuôi cá này rất đẹp.
The hem of this mermaid dress is very pretty.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây