ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
夏季连衣裙
xiàjì liányīqún
Đầm mùa hè
Hán việt: hạ quý liên y quần
件
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "夏季连衣裙" (xiàjì liányīqún) nghĩa là "Đầm mùa hè", ghép bởi: 夏 (xià): Mùa hè + 季 (jì): Mùa + 连 (lián): Ngay cả + 衣 (yī): Quần áo + 裙 (qún): váy.

Thành phần cấu tạo

夏季连衣裙
xiàjì liányīqún
Đầm mùa hè
一
自
夂
禾
子
辶

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Đầm mùa hè
Ví dụ (3)
tā她mǎi买le了yì一tiáo条xiàjì夏季liányīqún连衣裙。
Cô ấy mua một chiếc đầm mùa hè.
She bought a summer dress.
xiàjì夏季liányīqún连衣裙tōngcháng通常bǐjiào比较qīngbó轻薄。
Đầm mùa hè thường khá mỏng nhẹ.
Summer dresses are usually quite light and thin.
zhè这tiáo条xiàjì夏季liányīqún连衣裙shìhé适合qù去hǎibiān海边。
Chiếc đầm mùa hè này hợp để đi biển.
This summer dress is suitable for going to the beach.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây