夏季连衣裙
件
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "夏季连衣裙" (xiàjì liányīqún) nghĩa là "Đầm mùa hè", ghép bởi: 夏 (xià): Mùa hè + 季 (jì): Mùa + 连 (lián): Ngay cả + 衣 (yī): Quần áo + 裙 (qún): váy.
Thành phần cấu tạo
夏季连衣裙
Đầm mùa hè
一
自
夂
禾
子
辶
Hình ảnh:

Phân tích từ 夏季连衣裙
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Đầm mùa hè
Ví dụ (3)
她买了一条夏季连衣裙。
Cô ấy mua một chiếc đầm mùa hè.
She bought a summer dress.
夏季连衣裙通常比较轻薄。
Đầm mùa hè thường khá mỏng nhẹ.
Summer dresses are usually quite light and thin.
这条夏季连衣裙适合去海边。
Chiếc đầm mùa hè này hợp để đi biển.
This summer dress is suitable for going to the beach.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây