ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
读者
dúzhě
độc giả
Hán việt: độc giả
—

Gợi nhớ

Từ "读者" (dúzhě) mang nghĩa "độc giả", kết hợp bởi 读 (dú - độc): "đọc" + 者 (zhě - giả): "Người". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 读: Dùng lời nói (讠) cất lên rành rọt như người đang truyền bá kiến thức (卖) trên từng trang sách chính là việc đọc sách (读). • Chữ 者: Bậc trưởng lão tóc bạc (耂) từng trải qua bao ngày tháng nắng mưa (日) trong đời chính là bậc tiền bối, người, kẻ có kinh nghiệm (者).

Thành phần cấu tạo

读者
dúzhě
độc giả
读
dú • độc
đọc
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói, ngôn ngữ (nằm bên trái)
卖
Mại
Bán / âm đọc (nằm bên phải)
者
zhě • giả
Người
耂
Bộ Lão (trên)
Người già, trưởng bối (bao góc trên trái)
日
Bộ Nhật
Mặt trời, ngày, ánh sáng (bên trong)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:độc giả
Ví dụ (3)
zhè这běn本xiǎoshuō小说shòudào受到hěn很duō多dúzhě读者huānyíng欢迎。
Cuốn tiểu thuyết này được nhiều độc giả yêu thích.
This novel is popular with many readers.
zuòzhě作者shōudào收到le了dúzhě读者de的láixìn来信。
Tác giả đã nhận được thư của độc giả.
The author received letters from readers.
bàozhǐ报纸wèi为niánqīng年轻dúzhě读者kāishè开设le了xīn新lánmù栏目。
Tờ báo mở chuyên mục mới cho độc giả trẻ.
The newspaper launched a new column for young readers.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây