瀰
丶丶丶フ一丶一ノ丶丨丨フノ丶ノ丶ノ丶ノ丶
20
个
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Dòng nước lớn (氵) dâng cao lan tỏa khắp cánh cung rộng (彌) mênh mông không bờ bến là tràn đầy, ngập tràn (瀰).
Thành phần cấu tạo
瀰
Tràn đầy, ngập tràn
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
彌
Di
Đầy / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (11)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Tràn đầy, ngập tràn
Ví dụ (3)
雾气瀰漫了山谷。
Sương mù lan ngập thung lũng.
Mist filled the valley.
香味在屋里瀰散。
Mùi hương lan tỏa trong phòng.
The fragrance diffused throughout the room.
河水瀰满了低地。
Nước sông ngập đầy vùng đất thấp.
River water flooded the lowlands.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây