ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
得逞一时
dé chěng yì shí
âm mưu mưu mẹo thành công trong chốc lát
Hán việt: đắc sính nhất thời
—

Gợi nhớ

Từ "得逞一时" (dé chěng yì shí) nghĩa là "âm mưu mưu mẹo thành công trong chốc lát", ghép bởi: 得 (de / dé / děi): trợ từ kết cấu + 逞 (chěng): khoe khoang + 一 (yī): số một + 时 (shí): thời gian.

Thành phần cấu tạo

得逞一时
dé chěng yì shí
âm mưu mưu mẹo thành công trong chốc lát
彳
旦
寸
辶
呈
一

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:âm mưu mưu mẹo thành công trong chốc lát
Ví dụ (3)
yīnmóu阴谋kěnéng可能huì会déchěngyìshí得逞一时,dàn但zhōng终huì会bèi被jiēchuān揭穿。
Âm mưu có thể đắc chí một thời, nhưng rốt cuộc sẽ bị vạch trần.
Conspiracies may succeed temporarily, but will be exposed.
huàirén坏人suīrán虽然déchěngyìshí得逞一时,dàn但bì必shòu受chéngfá惩罚。
Kẻ xấu tuy giở trò thành công tạm thời, nhưng nhất định chịu trừng phạt.
Though villains succeed for a time, punishment is certain.
búyào不要yīnwèi因为déchěngyìshí得逞一时ér而yángyáng洋洋déyì得意。
Đừng vì đắc chí một thời mà huênh hoang tự đắc.
Don't be smug just because you succeeded temporarily.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây