ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
暂缓
zhàn huǎn
tạm hoãn, trì hoãn
Hán việt: tạm hoãn
—

Gợi nhớ

Từ "暂缓" (zhàn huǎn) mang nghĩa "tạm hoãn, trì hoãn", kết hợp bởi 暂 (zàn - tạm): "Tạm thời" + 缓 (huǎn - hoãn): "Chậm rãi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 暂: Như nhát chém dứt khoát (斩) chỉ diễn ra trong một khoảng nắng ngắn ngủi của ngày (日) nên chỉ mang tính tạm thời (暂). • Chữ 缓: Tay cầm sợi tơ mảnh (纟) phải kéo thật nhẹ nhàng, từ tốn (爰) để chỉ không đứt, gợi nhịp điệu chậm rãi, thong thả (缓).

Thành phần cấu tạo

暂缓
zhàn huǎn
tạm hoãn, trì hoãn
暂
zàn • tạm
Tạm thời
斩
Chữ Trảm
chặt, chém đầu / âm đọc (phía trên)
日
Bộ Nhật
Mặt trời, ngày, ánh sáng (phía dưới)
缓
huǎn • hoãn
Chậm rãi
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ, vải vóc, gắn kết (bên trái)
爰
Chữ Viên
Kéo lấy, dẫn dắt / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:tạm hoãn, trì hoãn
Ví dụ (3)
jiànyú鉴于mùqián目前zījīn资金jǐnzhāng紧张,gōngsī公司juédìng决定zànhuǎn暂缓xīn新xiàngmù项目de的kāifā开发。
Do tình hình tài chính hiện tại đang eo hẹp, công ty quyết định tạm hoãn việc phát triển dự án mới.
Given the current tight funding, the company decided to postpone the development of the new project.
fǎyuàn法院yīn因xūyào需要jìnyíbù进一步diàochá调查,zànhuǎn暂缓xuānbù宣布pànjué判决jiéguǒ结果。
Tòa án quyết định tạm hoãn tuyên án do cần phải điều tra thêm.
Due to the need for further investigation, the court postponed announcing the verdict.
tīngqǔ听取le了zhuānjiā专家de的yìjiàn意见hòu后,zhèngfǔ政府juédìng决定zànhuǎnzhíxíng暂缓执行zhè这xiàng项zhèngcè政策。
Sau khi lắng nghe ý kiến của các chuyên gia, chính phủ quyết định tạm hoãn thi hành chính sách này.
After listening to the experts' opinions, the government decided to suspend the implementation of this policy.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây