ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
缓缓
huǎnhuǎn
chậm rãi, từ từ
Hán việt: hoãn hoãn
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "缓缓" (huǎnhuǎn) mang nghĩa "chậm rãi, từ từ", kết hợp bởi 缓 (huǎn - hoãn): "Chậm rãi" + 缓 (huǎn - hoãn): "Chậm rãi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 缓: Tay cầm sợi tơ mảnh (纟) phải kéo thật nhẹ nhàng, từ tốn (爰) để chỉ không đứt, gợi nhịp điệu chậm rãi, thong thả (缓). • Chữ 缓: Tay cầm sợi tơ mảnh (纟) phải kéo thật nhẹ nhàng, từ tốn (爰) để chỉ không đứt, gợi nhịp điệu chậm rãi, thong thả (缓).

Thành phần cấu tạo

缓缓
huǎnhuǎn
chậm rãi, từ từ
缓
huǎn • hoãn
Chậm rãi
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ, vải vóc, gắn kết (bên trái)
爰
Chữ Viên
Kéo lấy, dẫn dắt / âm đọc (bên phải)
缓
huǎn • hoãn
Chậm rãi
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ, vải vóc, gắn kết (bên trái)
爰
Chữ Viên
Kéo lấy, dẫn dắt / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
phó từ
Nghĩa:chậm rãi, từ từ
Ví dụ (5)
tàiyáng太阳cóng从dōngfāng东方huǎnhuǎn缓缓shēngqǐ升起。
Mặt trời từ từ mọc lên từ hướng đông.
The sun slowly rises in the east.
héshuǐ河水xiàng向dōng东huǎnhuǎn缓缓liútǎng流淌。
Nước sông chầm chậm chảy về hướng đông.
The river flows slowly eastward.
huǒchē火车huǎnhuǎn缓缓shǐrù驶入chēzhàn车站。
Chuyến tàu chậm rãi tiến vào ga.
The train slowly pulled into the station.
lǎorén老人zhǔ拄zhe着guǎizhàng拐杖huǎnhuǎn缓缓zǒulái走来。
Cụ già chống gậy từ từ bước tới.
The old man slowly walked over, leaning on his cane.
dàmù大幕huǎnhuǎn缓缓làxià落下,yǎnchū演出jiéshù结束le了。
Bức màn lớn từ từ buông xuống, buổi biểu diễn kết thúc.
The curtain slowly fell, and the performance came to an end.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây