ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
平缓
píng huǎn
dịu dàng
Hán việt: bình hoãn
—

Gợi nhớ

Từ "平缓" (píng huǎn) mang nghĩa "dịu dàng", kết hợp bởi 平 (píng - bình): "bằng phẳng" + 缓 (huǎn - hoãn): "Chậm rãi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 平: Hai quả cân đặt đối xứng hai bên (丷) trên thanh cân (干) giữ cho mặt bàn cân luôn bằng phẳng, yên bình (平). • Chữ 缓: Tay cầm sợi tơ mảnh (纟) phải kéo thật nhẹ nhàng, từ tốn (爰) để chỉ không đứt, gợi nhịp điệu chậm rãi, thong thả (缓).

Thành phần cấu tạo

平缓
píng huǎn
dịu dàng
平
píng • bình
bằng phẳng
干
Can
Cân bằng (phía trong)
丷
Bát (biến thể)
Hai bên (phía trên)
缓
huǎn • hoãn
Chậm rãi
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ, vải vóc, gắn kết (bên trái)
爰
Chữ Viên
Kéo lấy, dẫn dắt / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:dịu dàng
Ví dụ (3)
zhè这tiáo条shānlù山路de的pōdù坡度hěn很pínghuǎn平缓,shìhé适合lǎorén老人sànbù散步。
Độ dốc của con đường núi này rất thoai thoải, thích hợp cho người già đi dạo.
The slope of this mountain path is very gentle, making it suitable for elderly people to take a walk.
tā他yòng用pínghuǎn平缓de的yǔqì语气xiàng向dàjiā大家jiǎngshù讲述le了shìqing事情de的jīngguò经过。
Anh ấy dùng giọng điệu ôn hòa kể lại diễn biến sự việc cho mọi người nghe.
He recounted the course of events to everyone in a calm and gentle tone.
suízhe随着bìngqíng病情wěndìng稳定,tā他de的hūxī呼吸biànde变得pínghuǎn平缓qǐlái起来。
Cùng với việc bệnh tình ổn định, nhịp thở của anh ấy đã trở nên bình ổn hơn.
As his condition stabilized, his breathing became gentle and steady.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây