ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
缓存
huǎncún
Bộ nhớ đệm (Cache)
Hán việt: hoãn tồn
—

Gợi nhớ

Từ "缓存" (huǎncún) mang nghĩa "Bộ nhớ đệm (Cache)", kết hợp bởi 缓 (huǎn - hoãn): "Chậm rãi" + 存 (cún - tồn): "Lưu trữ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 缓: Tay cầm sợi tơ mảnh (纟) phải kéo thật nhẹ nhàng, từ tốn (爰) để chỉ không đứt, gợi nhịp điệu chậm rãi, thong thả (缓). • Chữ 存: Bàn tay che chở (𠂇) ôm ấp đứa con thơ (子) bình an qua năm tháng, biểu thị sự tồn tại, giữ gìn và lưu trữ (存).

Thành phần cấu tạo

缓存
huǎncún
Bộ nhớ đệm (Cache)
缓
huǎn • hoãn
Chậm rãi
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ, vải vóc, gắn kết (bên trái)
爰
Chữ Viên
Kéo lấy, dẫn dắt / âm đọc (bên phải)
存
cún • tồn
Lưu trữ
𠂇
Bộ Hữu cổ
Bàn tay che chở
子
Bộ Tử
Đứa con nhỏ

Định nghĩa (2)

1
danh từ
Nghĩa:Bộ nhớ đệm (Cache)
Ví dụ (2)
kāiqǐ开启redisRedishuǎncún缓存kěyǐ可以dàfú大幅jiàngdī降低zhǔ主shùjùkù数据库de的dúxiě读写yālì压力。
Bật bộ nhớ đệm Redis có thể giảm đáng kể áp lực đọc ghi của cơ sở dữ liệu chính.
Enabling Redis caching can significantly reduce the read and write pressure on the primary database.
liúlǎnqì浏览器huǎncún缓存guòqī过期kěnéng可能dǎozhì导致yònghù用户wúfǎ无法jíshí及时kàndào看到wǎngyè网页gēngxīn更新de的nèiróng内容。
Bộ nhớ đệm của trình duyệt hết hạn có thể khiến người dùng không thể nhìn thấy nội dung cập nhật của trang web kịp thời.
An expired browser cache may prevent users from seeing updated webpage content in time.
2
động từ
Nghĩa:Bộ nhớ đệm (Cache)
Ví dụ (1)
xìtǒng系统huì会jiāng将jīngcháng经常fǎngwèn访问de的rèdiǎn热点shùjù数据huǎncún缓存dào到nèicún内存zhōng中yǐ以jiāsù加速xiǎngyìng响应。
Hệ thống sẽ lưu trữ tạm thời các dữ liệu nóng thường xuyên truy cập vào bộ nhớ trong (RAM) để tăng tốc độ phản hồi.
The system caches frequently accessed hot data in memory to speed up response times.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây