ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
舒缓
shūhuǎn
Làm dịu da
Hán việt: thư hoãn
—

Gợi nhớ

Từ "舒缓" (shūhuǎn) mang nghĩa "Làm dịu da", kết hợp bởi 舒 (shū - thư): "duỗi ra" + 缓 (huǎn - hoãn): "Chậm rãi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 舒: Khi ở trong ngôi nhà ấm êm (舍) và biết rộng lòng trao tặng cho người khác (予), tâm hồn sẽ duỗi ra thư thái, thoải mái (舒). • Chữ 缓: Tay cầm sợi tơ mảnh (纟) phải kéo thật nhẹ nhàng, từ tốn (爰) để chỉ không đứt, gợi nhịp điệu chậm rãi, thong thả (缓).

Thành phần cấu tạo

舒缓
shūhuǎn
Làm dịu da
舒
shū • thư
duỗi ra
舍
Chữ Xá
từ bỏ (bên trái)
予
Bộ Dư
Hình hai tay trao đổi vật / âm đọc (bên phải)
缓
huǎn • hoãn
Chậm rãi
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ, vải vóc, gắn kết (bên trái)
爰
Chữ Viên
Kéo lấy, dẫn dắt / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:Làm dịu da
Ví dụ (2)
shài晒shāng伤hòu后,yòng用lúhuìjiāo芦荟胶fūliǎn敷脸kěyǐ可以kuàisù快速shūhuǎn舒缓pífū皮肤hóngzhǒng红肿。
Sau khi bị cháy nắng, đắp mặt nạ gel nha đam có thể nhanh chóng làm dịu tình trạng da đỏ sưng.
After a sunburn, applying aloe vera gel to the face can quickly soothe redness and swelling.
mǐngǎn敏感jī肌hùfūpǐn护肤品tōngcháng通常hányǒu含有jīxuěcǎo积雪草tíqǔwù提取物,yǐ以shūhuǎn舒缓mǐngǎn敏感bú不shì适。
Mỹ phẩm cho da nhạy cảm thường chứa chiết xuất rau má để làm dịu cảm giác khó chịu của da nhạy cảm.
Skincare products for sensitive skin usually contain Centella asiatica extract to soothe irritation and discomfort.
2
tính từ
Nghĩa:Làm dịu da
Ví dụ (1)
shǐyòng使用jùyǒu具有shūhuǎn舒缓xiàoguǒ效果de的kuàngquánshuǐ矿泉水pēnwù喷雾kěyǐ可以huǎnjiě缓解huànjì换季gānzào干燥。
Sử dụng xịt khoáng thiên nhiên có tác dụng làm dịu giúp cải thiện tình trạng khô ráp khi giao mùa.
Using a soothing thermal spring water spray can relieve dryness during seasonal transitions.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây