ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
和缓
hé huǎn
ôn hòa, làm dịu đi
Hán việt: hòa hoãn
—

Gợi nhớ

Từ "和缓" (hé huǎn) mang nghĩa "ôn hòa, làm dịu đi", kết hợp bởi 和 (hé / huò / huó / hán - hòa): "và" + 缓 (huǎn - hoãn): "Chậm rãi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 和: Khi đồng ruộng có đủ lúa gạo (禾) cho mọi cái miệng (口) đều được ăn no ấm, con người sẽ sống thuận hòa, cùng với nhau (和). • Chữ 缓: Tay cầm sợi tơ mảnh (纟) phải kéo thật nhẹ nhàng, từ tốn (爰) để chỉ không đứt, gợi nhịp điệu chậm rãi, thong thả (缓).

Thành phần cấu tạo

和缓
hé huǎn
ôn hòa, làm dịu đi
和
hé / huò / huó / hán • hòa
và
禾
Bộ Hòa
Cây lúa (nằm bên trái)
口
Bộ Khẩu
Cái miệng (nằm bên phải)
缓
huǎn • hoãn
Chậm rãi
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ, vải vóc, gắn kết (bên trái)
爰
Chữ Viên
Kéo lấy, dẫn dắt / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:ôn hòa, làm dịu đi
Ví dụ (3)
tīng听le了yīshēng医生de的ānwèi安慰hòu后,tā他de的qíngxù情绪héhuǎn和缓le了xǔduō许多。
Sau khi nghe lời an ủi của bác sĩ, tâm trạng của anh ấy đã dịu đi nhiều.
After hearing the doctor's comforting words, his mood calmed down a lot.
zhè这zuò座shān山de的shānpō山坡bǐjiào比较héhuǎn和缓,shìhé适合pānpá攀爬。
Sườn dốc của ngọn núi này khá thoai thoải, thích hợp cho leo trèo.
The slope of this mountain is relatively gentle and suitable for climbing.
liǎng两guó国jǐnzhāng紧张de的guānxi关系zuìjìn最近kāishǐ开始biànde变得héhuǎn和缓。
Mối quan hệ căng thẳng giữa hai nước gần đây đã bắt đầu trở nên dịu lại.
The tense relations between the two countries have recently begun to ease.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây