ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
缓步
huǎn bù
Chậm
Hán việt: hoãn bộ
—

Gợi nhớ

Từ "缓步" (huǎn bù) mang nghĩa "Chậm", kết hợp bởi 缓 (huǎn - hoãn): "Chậm rãi" + 步 (bù - bộ): "bước (đơn vị đếm cho các bước đi)". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 缓: Tay cầm sợi tơ mảnh (纟) phải kéo thật nhẹ nhàng, từ tốn (爰) để chỉ không đứt, gợi nhịp điệu chậm rãi, thong thả (缓). • Chữ 步: Bàn chân trước dừng lại (止) rồi bàn chân sau tiếp tục nhấc lên (少) nhịp nhàng nối tiếp nhau tạo thành từng bước đi (步).

Thành phần cấu tạo

缓步
huǎn bù
Chậm
缓
huǎn • hoãn
Chậm rãi
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ, vải vóc, gắn kết (bên trái)
爰
Chữ Viên
Kéo lấy, dẫn dắt / âm đọc (bên phải)
步
bù • bộ
bước (đơn vị đếm cho các bước đi)
止
Bộ Chỉ
Bàn chân (phía trên)
少
Thiểu (biến thể)
Bàn chân phải (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Chậm
Ví dụ (3)
chī吃guò过wǎnfàn晚饭,lǎorén老人men们zài在húbiān湖边huǎnbù缓步sànbù散步。
Ăn tối xong, các cụ già thong thả dạo bước bên hồ.
After dinner, the elderly people strolled leisurely by the lake.
jùnmǎ骏马zài在měilì美丽de的cǎodì草地shàng上huǎnbù缓步qiánxíng前行。
Con ngựa chiến chậm rãi rảo bước trên bãi cỏ tuyệt đẹp.
The fine horse walked slowly forward across the beautiful meadow.
shàngkè上课líng铃xiǎng响hòu后,tóngxuémen同学们cái才huǎnbù缓步zǒu走huí回zuòwèi座位。
Sau khi chuông vào học vang lên, các học sinh mới chậm rãi đi về chỗ ngồi.
Only after the class bell rang did the students walk slowly back to their seats.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây